extremisms

[Mỹ]/ɪkˈstriː.mɪ.zəmz/
[Anh]/ɪkˈstriː.mɪ.zəmz/

Dịch

n. việc nắm giữ quan điểm chính trị hoặc tôn giáo cực đoan; chất lượng của sự cực đoan; sự ủng hộ các biện pháp hoặc hành động cực đoan.

Cụm từ & Cách kết hợp

political extremisms

chủ nghĩa cực đoan chính trị

religious extremisms

chủ nghĩa cực đoan tôn giáo

violent extremisms

chủ nghĩa cực đoan bạo lực

left-wing extremisms

chủ nghĩa cực đoan cánh tả

right-wing extremisms

chủ nghĩa cực đoan cánh hữu

nationalist extremisms

chủ nghĩa cực đoan dân tộc

social extremisms

chủ nghĩa cực đoan xã hội

ideological extremisms

chủ nghĩa cực đoan tư tưởng

environmental extremisms

chủ nghĩa cực đoan môi trường

cultural extremisms

chủ nghĩa cực đoan văn hóa

Câu ví dụ

extremisms can lead to violence and division in society.

chủ nghĩa cực đoan có thể dẫn đến bạo lực và chia rẽ trong xã hội.

many countries are struggling to combat political extremisms.

nhiều quốc gia đang phải vật lộn để chống lại chủ nghĩa cực đoan chính trị.

extremisms often thrive in times of economic uncertainty.

chủ nghĩa cực đoan thường phát triển mạnh trong những thời điểm bất ổn kinh tế.

education can help counter the rise of extremisms.

giáo dục có thể giúp ngăn chặn sự trỗi dậy của chủ nghĩa cực đoan.

we must find ways to address the root causes of extremisms.

chúng ta phải tìm cách giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của chủ nghĩa cực đoan.

extremisms can take many forms, including religious and political.

chủ nghĩa cực đoan có thể có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm cả tôn giáo và chính trị.

public discourse is often influenced by the presence of extremisms.

thảo luận công khai thường bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện của chủ nghĩa cực đoan.

governments need to work together to tackle global extremisms.

các chính phủ cần hợp tác để giải quyết chủ nghĩa cực đoan toàn cầu.

social media can sometimes amplify the spread of extremisms.

mạng xã hội đôi khi có thể khuếch đại sự lan truyền của chủ nghĩa cực đoan.

understanding the psychology behind extremisms is crucial for prevention.

hiểu được tâm lý đằng sau chủ nghĩa cực đoan là rất quan trọng để phòng ngừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay