extricates from danger
giải thoát khỏi nguy hiểm
extricates oneself
tự giải thoát
extricates the truth
khai thác sự thật
extricates the victim
giải cứu nạn nhân
extricates the situation
giải quyết tình hình
extricates from trouble
giải thoát khỏi rắc rối
extricates the evidence
khai thác bằng chứng
extricates the player
giải cứu người chơi
extricates the data
khai thác dữ liệu
extricates the child
giải cứu đứa trẻ
she extricates herself from difficult situations with ease.
Cô ấy tự giải thoát khỏi những tình huống khó khăn một cách dễ dàng.
the rescue team extricates the trapped hikers from the cave.
Đội cứu hộ đã giải cứu những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt khỏi hang động.
he extricates the truth from the tangled web of lies.
Anh ấy tìm ra sự thật từ mớ lừa dối phức tạp.
the lawyer extricates her client from legal troubles.
Luật sư đã giúp khách hàng của cô ấy thoát khỏi những rắc rối pháp lý.
she skillfully extricates the knife from the stuck position.
Cô ấy khéo léo lấy con dao ra khỏi vị trí bị kẹt.
the mechanic extricates the car from the mud.
Người cơ khí đã lấy chiếc xe ra khỏi bùn.
he extricates valuable information from the data set.
Anh ấy khai thác thông tin có giá trị từ tập dữ liệu.
the therapist helps her patient extricate himself from negative thoughts.
Nhà trị liệu giúp bệnh nhân của cô ấy thoát khỏi những suy nghĩ tiêu cực.
she extricates her thoughts before speaking in public.
Cô ấy sắp xếp suy nghĩ của mình trước khi nói trước công chúng.
the diver extricates the fishing net from the coral reef.
Thợ lặn đã lấy lưới đánh cá ra khỏi rạn san hô.
extricates from danger
giải thoát khỏi nguy hiểm
extricates oneself
tự giải thoát
extricates the truth
khai thác sự thật
extricates the victim
giải cứu nạn nhân
extricates the situation
giải quyết tình hình
extricates from trouble
giải thoát khỏi rắc rối
extricates the evidence
khai thác bằng chứng
extricates the player
giải cứu người chơi
extricates the data
khai thác dữ liệu
extricates the child
giải cứu đứa trẻ
she extricates herself from difficult situations with ease.
Cô ấy tự giải thoát khỏi những tình huống khó khăn một cách dễ dàng.
the rescue team extricates the trapped hikers from the cave.
Đội cứu hộ đã giải cứu những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt khỏi hang động.
he extricates the truth from the tangled web of lies.
Anh ấy tìm ra sự thật từ mớ lừa dối phức tạp.
the lawyer extricates her client from legal troubles.
Luật sư đã giúp khách hàng của cô ấy thoát khỏi những rắc rối pháp lý.
she skillfully extricates the knife from the stuck position.
Cô ấy khéo léo lấy con dao ra khỏi vị trí bị kẹt.
the mechanic extricates the car from the mud.
Người cơ khí đã lấy chiếc xe ra khỏi bùn.
he extricates valuable information from the data set.
Anh ấy khai thác thông tin có giá trị từ tập dữ liệu.
the therapist helps her patient extricate himself from negative thoughts.
Nhà trị liệu giúp bệnh nhân của cô ấy thoát khỏi những suy nghĩ tiêu cực.
she extricates her thoughts before speaking in public.
Cô ấy sắp xếp suy nghĩ của mình trước khi nói trước công chúng.
the diver extricates the fishing net from the coral reef.
Thợ lặn đã lấy lưới đánh cá ra khỏi rạn san hô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay