exuviates rapidly
bóc xác nhanh chóng
exuviates often
bóc xác thường xuyên
exuviates completely
bóc xác hoàn toàn
exuviates regularly
bóc xác đều đặn
exuviates naturally
bóc xác một cách tự nhiên
exuviates during growth
bóc xác trong quá trình phát triển
exuviates with ease
bóc xác dễ dàng
exuviates under stress
bóc xác khi chịu căng thẳng
exuviates in stages
bóc xác theo từng giai đoạn
exuviates frequently
bóc xác thường xuyên
the snake exuviates its skin as it grows.
con rắn thay da khi nó lớn lên.
after the frog exuviates, it becomes more vibrant.
sau khi ếch thay da, nó trở nên rực rỡ hơn.
many insects exuviate multiple times before reaching adulthood.
nhiều côn trùng thay da nhiều lần trước khi trưởng thành.
the process by which the crab exuviates is fascinating.
quá trình thay vỏ của loài cua rất thú vị.
exuviates can often be found in the habitat of molting animals.
vỏ động vật thay da thường có thể được tìm thấy trong môi trường sống của chúng.
birds exuviate their feathers during the molting season.
chim thay lông trong mùa thay lông.
the lizard exuviates to adapt to its environment.
thằn lằn thay da để thích nghi với môi trường của nó.
exuviates are important for studying animal growth.
vỏ động vật thay da rất quan trọng cho việc nghiên cứu sự phát triển của động vật.
when a butterfly exuviates, it reveals its true colors.
khi một con bướm thay da, nó tiết lộ màu sắc thật của nó.
the exuviates left behind by the molting process are often collected by researchers.
những cái vỏ bị bỏ lại sau quá trình thay da thường được các nhà nghiên cứu thu thập.
exuviates rapidly
bóc xác nhanh chóng
exuviates often
bóc xác thường xuyên
exuviates completely
bóc xác hoàn toàn
exuviates regularly
bóc xác đều đặn
exuviates naturally
bóc xác một cách tự nhiên
exuviates during growth
bóc xác trong quá trình phát triển
exuviates with ease
bóc xác dễ dàng
exuviates under stress
bóc xác khi chịu căng thẳng
exuviates in stages
bóc xác theo từng giai đoạn
exuviates frequently
bóc xác thường xuyên
the snake exuviates its skin as it grows.
con rắn thay da khi nó lớn lên.
after the frog exuviates, it becomes more vibrant.
sau khi ếch thay da, nó trở nên rực rỡ hơn.
many insects exuviate multiple times before reaching adulthood.
nhiều côn trùng thay da nhiều lần trước khi trưởng thành.
the process by which the crab exuviates is fascinating.
quá trình thay vỏ của loài cua rất thú vị.
exuviates can often be found in the habitat of molting animals.
vỏ động vật thay da thường có thể được tìm thấy trong môi trường sống của chúng.
birds exuviate their feathers during the molting season.
chim thay lông trong mùa thay lông.
the lizard exuviates to adapt to its environment.
thằn lằn thay da để thích nghi với môi trường của nó.
exuviates are important for studying animal growth.
vỏ động vật thay da rất quan trọng cho việc nghiên cứu sự phát triển của động vật.
when a butterfly exuviates, it reveals its true colors.
khi một con bướm thay da, nó tiết lộ màu sắc thật của nó.
the exuviates left behind by the molting process are often collected by researchers.
những cái vỏ bị bỏ lại sau quá trình thay da thường được các nhà nghiên cứu thu thập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay