eyeliners

[Mỹ]/ˈailainə/
[Anh]/'aɪlaɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mỹ phẩm dùng để phác thảo mắt, có sẵn dưới dạng màu đen hoặc màu sắc, được sử dụng để định hình mắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

Liquid eyeliner

Dưỡng ẩm mắt lỏng

Gel eyeliner

Dưỡng ẩm mắt dạng gel

Smudge-proof eyeliner

Dưỡng ẩm mắt không lem

Waterproof eyeliner

Dưỡng ẩm mắt chống nước

Câu ví dụ

applying eyeliner can be a tricky business.

Việc thoa eyeliner có thể là một công việc khó khăn.

She applied black eyeliner to create a dramatic look.

Cô ấy đã thoa eyeliner màu đen để tạo nên một vẻ ngoài ấn tượng.

I always struggle to apply liquid eyeliner evenly.

Tôi luôn gặp khó khăn khi thoa eyeliner lỏng đều lên mắt.

Her winged eyeliner was on point.

Đường kẻ mắt cánh chim của cô ấy rất hoàn hảo.

I need to buy a new eyeliner pencil.

Tôi cần mua một cây bút kẻ mắt mới.

She prefers gel eyeliner for a smudged look.

Cô ấy thích dùng eyeliner gel để có vẻ ngoài nhòe đi.

The waterproof eyeliner stayed put all day.

Eyeliner chống nước vẫn giữ được suốt cả ngày.

I accidentally smudged my eyeliner while rubbing my eyes.

Tôi vô tình làm lem eyeliner khi đang dụi mắt.

She used white eyeliner on her waterline to make her eyes appear bigger.

Cô ấy dùng eyeliner màu trắng ở đường viền mắt để khiến mắt trông to hơn.

The makeup artist recommended a felt-tip eyeliner for precision.

Người trang điểm khuyên dùng eyeliner đầu bi để có độ chính xác cao.

Her signature look always includes a bold cat-eye eyeliner.

Phong cách đặc trưng của cô ấy luôn có đường kẻ mắt mèo đậm.

Ví dụ thực tế

KVD Vegan Beauty has of his inspiring eyeliner.

KVD Vegan Beauty có một trong những chì kẻ mắt truyền cảm hứng của anh ấy.

Nguồn: Celebrity Cat and Dog Interview

Bad enoughI can't board first class with my liquid eyeliner.

Chuyện này thật tồi tệ, tôi không thể đi hạng nhất với chì kẻ mắt lỏng của mình.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Which, if she does catch it, a little waterproof eyeliner, you'd never know.

Điều đó có nghĩa là, nếu cô ấy bắt được nó, một chút chì kẻ mắt chống thấm nước, bạn sẽ không bao giờ biết.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

Using NYC white eyeliner, line your waterline.

Sử dụng chì kẻ mắt trắng NYC, kẻ viền waterline của bạn.

Nguồn: The power of makeup

See, I have issues with that too, especially when I'm doing my eyeliner and stuff.

Nhìn này, tôi cũng gặp vấn đề với điều đó, đặc biệt là khi tôi đang kẻ mắt và những thứ khác.

Nguồn: Hobby suggestions for React

That's my handle, eyeliner. You probably wouldn't understand.

Đó là tên của tôi, eyeliner. Có lẽ bạn sẽ không hiểu.

Nguồn: Lost Girl Season 4

Moments before she was due at her friend's party, Bree Hodge was at the mirror, applying her eyeliner.

Khoảnh khắc trước khi cô ấy phải đến dự bữa tiệc của bạn bè, Bree Hodge đang ở trước gương, thoa chì kẻ mắt của mình.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Eyeliners can be a bit tricky, I know.

Chì kẻ mắt có thể hơi khó khăn một chút, tôi biết.

Nguồn: The power of makeup

I am in a jam and I need lipstick and eyeliner.

Tôi đang gặp rắc rối và tôi cần son môi và chì kẻ mắt.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Was it the mechanical clock, eyeliner, Tesla coil or aqueduct.

Có phải là đồng hồ cơ khí, chì kẻ mắt, cuộn Tesla hay kênh dẫn nước?

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay