eyesockets

[Mỹ]/ˈaɪˌsɒkɪts/
[Anh]/ˈaɪˌsɑːkɪts/

Dịch

n. các hốc xương trong hộp sọ chứa nhãn cầu; các quỹ đạo

Cụm từ & Cách kết hợp

empty eyesockets

Vietnamese_translation

hollow eyesockets

Vietnamese_translation

dark eyesockets

Vietnamese_translation

sunken eyesockets

Vietnamese_translation

bleeding eyesockets

Vietnamese_translation

tired eyesockets

Vietnamese_translation

watery eyesockets

Vietnamese_translation

wide eyesockets

Vietnamese_translation

sad eyesockets

Vietnamese_translation

angry eyesockets

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the skull had empty eye sockets where the eyes once were.

Đôi mắt đã biến mất, chỉ còn lại những hốc mắt trống rỗng trên cái hộp sọ.

she stared with hollow eye sockets, looking like a corpse.

Cô nhìn với đôi hốc mắt trống rỗng, trông giống như một xác chết.

the monster's eye sockets glowed with an eerie red light.

Các hốc mắt của quái vật phát ra ánh sáng đỏ đáng sợ.

he rubbed his tired eye sockets after hours of staring at the screen.

Anh ấy xoa những hốc mắt mệt mỏi sau hàng giờ nhìn vào màn hình.

the dark eye sockets gave the carved pumpkin an ominous appearance.

Đôi hốc mắt tối màu khiến cái bí ngô được khắc thêm phần đáng sợ.

damage to the eye sockets required immediate medical attention.

Tổn thương ở hốc mắt cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

the ghoul's empty eye sockets seemed to pierce through her soul.

Đôi hốc mắt trống rỗng của con quỷ dường như đâm thấu tâm hồn cô.

she felt the blood rushing to her eye sockets from the pressure.

Cô cảm thấy máu dâng lên hốc mắt do áp lực.

the anatomical model showed the delicate structure of the eye sockets.

Mô hình giải phẫu cho thấy cấu trúc tinh tế của hốc mắt.

his eye sockets were bruised from the boxing match.

Đôi hốc mắt của anh bị bầm tím sau trận đấu quyền anh.

the ancient statue had weathered eye sockets, eroded by time.

Đôi hốc mắt của bức tượng cổ đã bị mài mòn theo thời gian.

she noticed dark circles under her eye sockets from lack of sleep.

Cô nhận ra những quầng thâm dưới hốc mắt do thiếu ngủ.

the force of the impact left cracks in his eye sockets.

Lực va đập để lại những vết nứt trên hốc mắt của anh.

empty eye sockets stared back from the darkened window.

Đôi hốc mắt trống rỗng nhìn lại từ khung cửa tối om.

the skull's eye sockets held two glowing gems.

Đôi hốc mắt của cái hộp sọ chứa hai viên ngọc phát sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay