facilidad de uso
Tính dễ sử dụng
con facilidad
Với sự dễ dàng
gran facilidad
Sự dễ dàng lớn
facilidad natural
Tính tự nhiên
facilidad mental
Tính dễ dàng tinh thần
facilidad de pago
Tính dễ thanh toán
facilidad de acceso
Tính dễ tiếp cận
facilidad de compra
Tính dễ mua sắm
facilidad de empleo
Tính dễ sử dụng trong việc làm
facilidad de vida
Tính dễ dàng trong cuộc sống
she solved the math test with facilidad.
Cô ấy giải bài kiểm tra toán một cách dễ dàng.
the student learned to code with facilidad.
Học sinh học lập trình một cách dễ dàng.
he has great facilidad for learning new languages.
Anh ấy có khả năng học ngôn ngữ mới rất tốt.
the professional speaker delivered the presentation with facilidad.
Người phát biểu chuyên nghiệp trình bày bài nói một cách dễ dàng.
the actor showed great facilidad in expressing complex emotions.
Diễn viên thể hiện cảm xúc phức tạp một cách dễ dàng.
the system provides facilidad of use for all customers.
Hệ thống cung cấp tính dễ sử dụng cho tất cả khách hàng.
the new software offers remarkable facilidad of access.
Phần mềm mới cung cấp khả năng truy cập đáng chú ý.
the car was parked with facilidad in the tight space.
Xe được đỗ dễ dàng trong không gian chật hẹp.
the musician played the difficult piece with facilidad.
Nhạc sĩ chơi bản nhạc khó một cách dễ dàng.
the manager handles problems with amazing facilidad.
Quản lý xử lý vấn đề một cách dễ dàng đáng kinh ngạc.
the cat jumped over the fence with facilidad.
Con mèo nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng.
her facilidad for making friends is impressive.
Khả năng giao tiếp và kết bạn của cô ấy thật ấn tượng.
facilidad de uso
Tính dễ sử dụng
con facilidad
Với sự dễ dàng
gran facilidad
Sự dễ dàng lớn
facilidad natural
Tính tự nhiên
facilidad mental
Tính dễ dàng tinh thần
facilidad de pago
Tính dễ thanh toán
facilidad de acceso
Tính dễ tiếp cận
facilidad de compra
Tính dễ mua sắm
facilidad de empleo
Tính dễ sử dụng trong việc làm
facilidad de vida
Tính dễ dàng trong cuộc sống
she solved the math test with facilidad.
Cô ấy giải bài kiểm tra toán một cách dễ dàng.
the student learned to code with facilidad.
Học sinh học lập trình một cách dễ dàng.
he has great facilidad for learning new languages.
Anh ấy có khả năng học ngôn ngữ mới rất tốt.
the professional speaker delivered the presentation with facilidad.
Người phát biểu chuyên nghiệp trình bày bài nói một cách dễ dàng.
the actor showed great facilidad in expressing complex emotions.
Diễn viên thể hiện cảm xúc phức tạp một cách dễ dàng.
the system provides facilidad of use for all customers.
Hệ thống cung cấp tính dễ sử dụng cho tất cả khách hàng.
the new software offers remarkable facilidad of access.
Phần mềm mới cung cấp khả năng truy cập đáng chú ý.
the car was parked with facilidad in the tight space.
Xe được đỗ dễ dàng trong không gian chật hẹp.
the musician played the difficult piece with facilidad.
Nhạc sĩ chơi bản nhạc khó một cách dễ dàng.
the manager handles problems with amazing facilidad.
Quản lý xử lý vấn đề một cách dễ dàng đáng kinh ngạc.
the cat jumped over the fence with facilidad.
Con mèo nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng.
her facilidad for making friends is impressive.
Khả năng giao tiếp và kết bạn của cô ấy thật ấn tượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay