factoring process
quy trình factoring
factoring agreement
thỏa thuận factoring
factoring company
công ty factoring
factoring service
dịch vụ factoring
factoring fees
phí factoring
factoring industry
ngành factoring
factoring solutions
giải pháp factoring
factoring options
lựa chọn factoring
factoring model
mô hình factoring
factoring risk
rủi ro factoring
factoring in the costs is essential for budgeting.
Việc tính toán chi phí là điều cần thiết cho việc lập ngân sách.
she is factoring her expenses before making a decision.
Cô ấy đang tính toán chi phí của mình trước khi đưa ra quyết định.
factoring out the noise can improve the clarity of the data.
Việc loại bỏ nhiễu có thể cải thiện độ rõ ràng của dữ liệu.
the company is factoring in employee feedback for future projects.
Công ty đang tính toán phản hồi của nhân viên cho các dự án trong tương lai.
factoring risk into the equation is crucial for investment strategies.
Việc tính toán rủi ro vào phương trình là rất quan trọng cho các chiến lược đầu tư.
he is factoring the weather conditions into his travel plans.
Anh ấy đang tính toán các điều kiện thời tiết vào kế hoạch đi du lịch của mình.
factoring the timeline will help us meet the deadlines.
Việc tính toán thời gian biểu sẽ giúp chúng ta đáp ứng thời hạn.
in factoring calculations, accuracy is key.
Trong các phép tính liên quan đến việc tính toán, độ chính xác là yếu tố then chốt.
factoring different perspectives can lead to better solutions.
Việc tính toán các quan điểm khác nhau có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
they are factoring in market trends when developing new products.
Họ đang tính toán các xu hướng thị trường khi phát triển các sản phẩm mới.
factoring process
quy trình factoring
factoring agreement
thỏa thuận factoring
factoring company
công ty factoring
factoring service
dịch vụ factoring
factoring fees
phí factoring
factoring industry
ngành factoring
factoring solutions
giải pháp factoring
factoring options
lựa chọn factoring
factoring model
mô hình factoring
factoring risk
rủi ro factoring
factoring in the costs is essential for budgeting.
Việc tính toán chi phí là điều cần thiết cho việc lập ngân sách.
she is factoring her expenses before making a decision.
Cô ấy đang tính toán chi phí của mình trước khi đưa ra quyết định.
factoring out the noise can improve the clarity of the data.
Việc loại bỏ nhiễu có thể cải thiện độ rõ ràng của dữ liệu.
the company is factoring in employee feedback for future projects.
Công ty đang tính toán phản hồi của nhân viên cho các dự án trong tương lai.
factoring risk into the equation is crucial for investment strategies.
Việc tính toán rủi ro vào phương trình là rất quan trọng cho các chiến lược đầu tư.
he is factoring the weather conditions into his travel plans.
Anh ấy đang tính toán các điều kiện thời tiết vào kế hoạch đi du lịch của mình.
factoring the timeline will help us meet the deadlines.
Việc tính toán thời gian biểu sẽ giúp chúng ta đáp ứng thời hạn.
in factoring calculations, accuracy is key.
Trong các phép tính liên quan đến việc tính toán, độ chính xác là yếu tố then chốt.
factoring different perspectives can lead to better solutions.
Việc tính toán các quan điểm khác nhau có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.
they are factoring in market trends when developing new products.
Họ đang tính toán các xu hướng thị trường khi phát triển các sản phẩm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay