fakies

[Mỹ]/ˈfeɪkiz/
[Anh]/ˈfeɪkiz/

Dịch

n. đi xe trượt tay hoặc trượt tuyết ngược lại, khi bảng trượt di chuyển theo hướng ngược lại trong khi người lái mặt hướng về phía trước

Cụm từ & Cách kết hợp

fakies are fake

Vietnamese_translation

make fakies

Vietnamese_translation

fake fakies

Vietnamese_translation

used fakies

Vietnamese_translation

more fakies

Vietnamese_translation

buy fakies

Vietnamese_translation

some fakies

Vietnamese_translation

see fakies

Vietnamese_translation

fake news fakies

Vietnamese_translation

many fakies

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many teenagers wear fakies to mimic their favorite celebrities.

Nhiều thanh thiếu niên đeo fakies để bắt chước các ngôi sao yêu thích của họ.

the dentist fitted her with new fakies after the accident.

Bác sĩ nha khoa đã gắn cho cô ấy những chiếc fakies mới sau tai nạn.

he laughed when his friend’s fakies fell out during the speech.

Anh ta cười khi những chiếc fakies của bạn anh rơi ra trong lúc phát biểu.

she practiced smiling with fakies in front of the mirror.

Cô ấy tập cười với fakies trước gương.

fakies are a popular accessory for halloween costumes.

Fakies là phụ kiện phổ biến cho trang phục hóa trang Halloween.

some actors use temporary fakies to change their appearance quickly.

Một số diễn viên sử dụng fakies tạm thời để thay đổi ngoại hình nhanh chóng.

cleaning fakies requires a soft brush and mild soap.

Vệ sinh fakies cần dùng cọ mềm và xà phòng dịu nhẹ.

the clinic offers custom fakies that match natural teeth perfectly.

Clinic cung cấp các chiếc fakies tùy chỉnh khớp hoàn hảo với răng tự nhiên.

i bought a set of cheap fakies for the party.

Tôi mua một bộ fakies rẻ tiền cho bữa tiệc.

fakies can be uncomfortable if they don’t fit properly.

Fakies có thể gây khó chịu nếu không vừa vặn đúng cách.

the comedian relied on exaggerated fakies for his stage gag.

Người hài kịch dựa vào những chiếc fakies phóng đại cho trò đùa sân khấu của anh ấy.

she showed me how to attach fakies without glue.

Cô ấy đã chỉ cho tôi cách gắn fakies mà không cần keo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay