fames

[Mỹ]/feɪm/
[Anh]/feɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh tiếng, nổi tiếng
vt. làm nổi tiếng, mang lại danh tiếng

Cụm từ & Cách kết hợp

international fame

nổi tiếng quốc tế

sudden fame

nổi tiếng đột ngột

overnight fame

nổi tiếng sau một đêm

lasting fame

nổi tiếng lâu dài

hall of fame

đền danh vọng

fame and fortune

phẩm giá và sự giàu có

wealth and fame

sự giàu có và danh tiếng

rise to fame

được nổi tiếng

Câu ví dụ

to seek fame and fortune

để tìm kiếm danh tiếng và sự giàu có

to be thrust into fame

để bị đẩy vào sự nổi tiếng

to bask in the fame

để đắm mình trong sự nổi tiếng

to rise to fame

để vươn lên sự nổi tiếng

to be a flash in the pan fame

để là một hiện tượng thoáng qua

to gain international fame

để đạt được sự nổi tiếng quốc tế

to be catapulted to fame

để bị bắn lên sự nổi tiếng

to fall from fame

để rơi khỏi sự nổi tiếng

to be haunted by fame

để bị ám ảnh bởi sự nổi tiếng

Ví dụ thực tế

Patrick achieved great fame as a photographer.

Patrick đã đạt được danh tiếng lớn với tư cách là một nhiếp ảnh gia.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

He won sudden fame with his first novel.

Anh ấy đã giành được danh tiếng bất ngờ với tiểu thuyết đầu tiên của mình.

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

Prizes serve as false idols everywhere, prestige, wealth, fame, power.

Những giải thưởng đóng vai trò như những thần tượng sai lầm ở khắp mọi nơi, uy tín, sự giàu có, danh tiếng, quyền lực.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

Oprah says her sudden fame was just an illusion.

Oprah nói rằng danh tiếng bất ngờ của cô ấy chỉ là ảo ảnh.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Oscar winners can earn greater fame.

Những người chiến thắng Oscar có thể đạt được danh tiếng lớn hơn.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

The spacecraft didn't reach high enough to garner worldwide fame.

Tàu vũ trụ không đạt được đủ độ cao để có được danh tiếng trên toàn thế giới.

Nguồn: Mysteries of the Universe

And you experienced not just probably before the fame but even since the fame.

Và bạn đã trải qua không chỉ có thể trước danh tiếng mà còn kể từ danh tiếng.

Nguồn: The Ellen Show

And she thinks Greta's fame could help make that happen.

Và cô ấy nghĩ rằng danh tiếng của Greta có thể giúp điều đó xảy ra.

Nguồn: Business English Encyclopedia

It's an event that has brought the island worldwide fame.

Đây là một sự kiện đã mang lại danh tiếng toàn cầu cho hòn đảo.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

Unfortunately, Breckenridge's claim to fame is both a blessing and a curse.

Thật không may, danh tiếng của Breckenridge vừa là một phước lành vừa là một lời nguyền.

Nguồn: Travel around the world

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay