fanaticisms

[Mỹ]/[ˈfænətɪsɪz]/
[Anh]/[ˈfænəˌtɪzəmz]/

Dịch

n.狂热行为或信念;过度的热情或奉献;一种以过度热情或奉献为特征的心理状态

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid fanaticisms

tránh chủ nghĩa cuồng tín

displaying fanaticisms

thể hiện chủ nghĩa cuồng tín

fueled fanaticisms

thúc đẩy chủ nghĩa cuồng tín

rejecting fanaticisms

phản đối chủ nghĩa cuồng tín

historical fanaticisms

chủ nghĩa cuồng tín lịch sử

religious fanaticisms

chủ nghĩa cuồng tín tôn giáo

political fanaticisms

chủ nghĩa cuồng tín chính trị

overcoming fanaticisms

vượt qua chủ nghĩa cuồng tín

exposing fanaticisms

phơi bày chủ nghĩa cuồng tín

analyzing fanaticisms

phân tích chủ nghĩa cuồng tín

Câu ví dụ

the political party's fanaticisms regarding immigration policy alienated many voters.

chủ nghĩa cuồng tín của đảng chính trị về chính sách nhập cư đã làm xa lánh nhiều cử tri.

he was known for his fanaticisms about collecting vintage stamps.

ông được biết đến với chủ nghĩa cuồng tín về việc sưu tập tem cổ.

religious fanaticisms can lead to intolerance and conflict.

chủ nghĩa cuồng tín tôn giáo có thể dẫn đến sự thiếu khoan dung và xung đột.

the team's fans displayed worrying fanaticisms during the match.

những người hâm mộ của đội đã thể hiện những biểu hiện đáng lo ngại về chủ nghĩa cuồng tín trong trận đấu.

we need to avoid falling into the trap of ideological fanaticisms.

chúng ta cần tránh rơi vào bẫy của chủ nghĩa cuồng tín ý thức hệ.

his fanaticisms for the band bordered on obsession.

chủ nghĩa cuồng tín của ông đối với ban nhạc đã gần như trở thành ám ảnh.

the company culture discouraged any signs of fanaticisms in employee behavior.

văn hóa công ty khuyến khích không có bất kỳ dấu hiệu nào của chủ nghĩa cuồng tín trong hành vi của nhân viên.

she warned him against the dangers of political fanaticisms.

cô cảnh báo ông về những nguy hiểm của chủ nghĩa cuồng tín chính trị.

the debate highlighted the potential for fanaticisms to distort rational thought.

cuộc tranh luận làm nổi bật tiềm năng của chủ nghĩa cuồng tín trong việc bóp méo tư duy hợp lý.

he criticized the project for its inherent fanaticisms and lack of flexibility.

ông chỉ trích dự án vì những chủ nghĩa cuồng tín vốn có và sự thiếu linh hoạt của nó.

the article explored the historical roots of various fanaticisms.

bài báo đã khám phá nguồn gốc lịch sử của các chủ nghĩa cuồng tín khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay