She enjoys creating fanzines for her favorite TV shows.
Cô ấy thích tạo ra các tạp chí tự sản xuất cho những chương trình truyền hình yêu thích của mình.
The fanzine convention attracted fans from all over the country.
Hội nghị rao gửi đã thu hút người hâm mộ từ khắp cả nước.
He started his own fanzine dedicated to indie music.
Anh ấy bắt đầu một tạp chí tự sản xuất dành riêng cho âm nhạc indie.
The fanzine featured interviews with popular artists.
Tạp chí có các cuộc phỏng vấn với các nghệ sĩ nổi tiếng.
They distributed their fanzine at comic book stores.
Họ phân phối tạp chí của mình tại các cửa hàng truyện tranh.
The fanzine community is very supportive of new creators.
Cộng đồng rao gửi rất ủng hộ những người sáng tạo mới.
She writes articles for a fanzine about science fiction movies.
Cô ấy viết các bài báo cho một tạp chí về phim khoa học viễn tưởng.
The fanzine covers a wide range of topics, from music to fashion.
Tạp chí bao gồm nhiều chủ đề khác nhau, từ âm nhạc đến thời trang.
He collects vintage fanzines from the 1970s.
Anh ấy sưu tầm các tạp chí cổ từ những năm 1970.
The fanzine editor is looking for submissions for the next issue.
Tổng biên tập tạp chí đang tìm kiếm các bài gửi cho số tiếp theo.
..Or doing Fanzines, doing flexi-discs or records, ...
...Hoặc làm fanzine, làm đĩa than dẻo hoặc đĩa,...
Nguồn: Rock documentaryIt's almost like staple gunning advertisements for your show or leaving free copies of your fanzine, you know, on the counter at the record store.
Nó gần như là dán quảng cáo cho chương trình của bạn bằng súng dán hoặc để lại những bản sao miễn phí của fanzine của bạn, bạn biết đấy, trên quầy tại cửa hàng bán đĩa.
Nguồn: 99% unknown storiesThe first story I did actually publish was in a horror fanzine issued by Mike Garrett of Birmingham, Alabama (Mike is still around, and still in the biz) .
Câu chuyện đầu tiên tôi thực sự xuất bản là trong một fanzine kinh dị do Mike Garrett của Birmingham, Alabama (Mike vẫn còn và vẫn còn trong ngành) phát hành.
Nguồn: Stephen King on WritingShe enjoys creating fanzines for her favorite TV shows.
Cô ấy thích tạo ra các tạp chí tự sản xuất cho những chương trình truyền hình yêu thích của mình.
The fanzine convention attracted fans from all over the country.
Hội nghị rao gửi đã thu hút người hâm mộ từ khắp cả nước.
He started his own fanzine dedicated to indie music.
Anh ấy bắt đầu một tạp chí tự sản xuất dành riêng cho âm nhạc indie.
The fanzine featured interviews with popular artists.
Tạp chí có các cuộc phỏng vấn với các nghệ sĩ nổi tiếng.
They distributed their fanzine at comic book stores.
Họ phân phối tạp chí của mình tại các cửa hàng truyện tranh.
The fanzine community is very supportive of new creators.
Cộng đồng rao gửi rất ủng hộ những người sáng tạo mới.
She writes articles for a fanzine about science fiction movies.
Cô ấy viết các bài báo cho một tạp chí về phim khoa học viễn tưởng.
The fanzine covers a wide range of topics, from music to fashion.
Tạp chí bao gồm nhiều chủ đề khác nhau, từ âm nhạc đến thời trang.
He collects vintage fanzines from the 1970s.
Anh ấy sưu tầm các tạp chí cổ từ những năm 1970.
The fanzine editor is looking for submissions for the next issue.
Tổng biên tập tạp chí đang tìm kiếm các bài gửi cho số tiếp theo.
..Or doing Fanzines, doing flexi-discs or records, ...
...Hoặc làm fanzine, làm đĩa than dẻo hoặc đĩa,...
Nguồn: Rock documentaryIt's almost like staple gunning advertisements for your show or leaving free copies of your fanzine, you know, on the counter at the record store.
Nó gần như là dán quảng cáo cho chương trình của bạn bằng súng dán hoặc để lại những bản sao miễn phí của fanzine của bạn, bạn biết đấy, trên quầy tại cửa hàng bán đĩa.
Nguồn: 99% unknown storiesThe first story I did actually publish was in a horror fanzine issued by Mike Garrett of Birmingham, Alabama (Mike is still around, and still in the biz) .
Câu chuyện đầu tiên tôi thực sự xuất bản là trong một fanzine kinh dị do Mike Garrett của Birmingham, Alabama (Mike vẫn còn và vẫn còn trong ngành) phát hành.
Nguồn: Stephen King on WritingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay