farren

[Mỹ]/færən/
[Anh]/færən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tiếng Anh có nguồn gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ thuật ngữ nghề nghiệp trong tiếng Anh Trung cổ dành cho người chăn gia súc, nghĩa đen là "người phục vụ bò" (bull + servant); họ tiếng Anh bắt nguồn từ biệt danh trong tiếng Anh Cổ nghĩa là "người phục vụ đẹp trai" (handsome + servant); họ tiếng Anh, biến thể của Farrant; dạng tiếng Anh của họ tiếng Gael Ireland, bắt nguồn từ tên riêng có nghĩa là "sét đánh" hoặc "sấm sét"
Các dạng của từ
số nhiềufarrens

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay