farthingale

[Mỹ]/ˈfɑːθɪŋɡeɪl/
[Anh]/ˈfɑrθɪŋɡeɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc váy có khung hoặc khung dùng để hỗ trợ một chiếc váy; một khung tròn làm bằng xương cá voi được sử dụng để mở rộng một chiếc váy
Word Forms
số nhiềufarthingales

Cụm từ & Cách kết hợp

wear a farthingale

mặc áo crinoline

farthingale style

phong cách crinoline

farthingale dress

váy crinoline

farthingale silhouette

hình dáng crinoline

adjust a farthingale

điều chỉnh áo crinoline

historical farthingale

crinoline lịch sử

farthingale fashion

thời trang crinoline

farthingale effect

hiệu ứng crinoline

traditional farthingale

crinoline truyền thống

farthingale construction

cấu trúc crinoline

Câu ví dụ

the farthingale was a popular fashion accessory in the 16th century.

áo phình váy là một phụ kiện thời trang phổ biến vào thế kỷ 16.

she wore a stunning gown with a farthingale that accentuated her waist.

Cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy với áo phình váy làm nổi bật vòng eo của cô ấy.

the farthingale added volume to her dress, making it more elegant.

Áo phình váy tạo thêm sự phồng cho chiếc váy của cô ấy, khiến nó trở nên thanh lịch hơn.

in historical dramas, characters often wear farthingales to reflect their status.

Trong các bộ phim lịch sử, các nhân vật thường mặc áo phình váy để phản ánh địa vị của họ.

designers today sometimes draw inspiration from the farthingale.

Các nhà thiết kế ngày nay đôi khi lấy cảm hứng từ áo phình váy.

the farthingale was often made of stiff fabric to maintain its shape.

Áo phình váy thường được làm bằng vải cứng để giữ được hình dáng của nó.

she learned how to create a farthingale for her costume design class.

Cô ấy học cách tạo ra một chiếc áo phình váy cho lớp học thiết kế trang phục của mình.

many historical garments included a farthingale for added structure.

Nhiều trang phục lịch sử có bao gồm áo phình váy để tăng thêm độ cứng cáp.

the farthingale was a symbol of femininity and fashion in its time.

Áo phình váy là biểu tượng của sự nữ tính và thời trang vào thời điểm đó.

she admired the intricate designs of the farthingale in the museum exhibit.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp của áo phình váy trong triển lãm bảo tàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay