| số nhiều | fasciculations |
muscle fasciculation
co giật cơ
fasciculation response
phản ứng co giật
fasciculation potential
tiềm năng co giật
fasciculation syndrome
hội chứng co giật
fasciculation twitch
co giật
fasciculation test
xét nghiệm co giật
fasciculation activity
hoạt động co giật
fasciculation sign
dấu hiệu co giật
fasciculation disorder
rối loạn co giật
fasciculation frequency
tần số co giật
fasciculation can be a sign of nerve damage.
chúng co thể là dấu hiệu của tổn thương thần kinh.
doctors often check for fasciculation during neurological exams.
bác sĩ thường kiểm tra chúng trong các khám thần kinh.
fasciculation may occur in various muscle groups.
chúng có thể xảy ra ở các nhóm cơ khác nhau.
patients reported fasciculation in their legs.
người bệnh đã báo cáo về việc bị chúng ở chân.
fasciculation is often benign but can indicate underlying issues.
thường là vô hại nhưng có thể cho thấy các vấn đề cơ địa.
understanding fasciculation is important for diagnosis.
việc hiểu rõ chúng rất quan trọng để chở độ.
research on fasciculation helps improve treatment options.
nghiên cứu về chúng giúp cải thiện các lựa chọn điều trị.
fasciculation can be triggered by stress or fatigue.
thường bị kích hoạt bởi căng thẳng hoặc mệt mỏi.
she experienced fasciculation after intense exercise.
cô ta bị chúng sau khi luyện tập rất chăm chỉ.
fasciculation is often described as twitching.
thường được mô tả là co giật.
muscle fasciculation
co giật cơ
fasciculation response
phản ứng co giật
fasciculation potential
tiềm năng co giật
fasciculation syndrome
hội chứng co giật
fasciculation twitch
co giật
fasciculation test
xét nghiệm co giật
fasciculation activity
hoạt động co giật
fasciculation sign
dấu hiệu co giật
fasciculation disorder
rối loạn co giật
fasciculation frequency
tần số co giật
fasciculation can be a sign of nerve damage.
chúng co thể là dấu hiệu của tổn thương thần kinh.
doctors often check for fasciculation during neurological exams.
bác sĩ thường kiểm tra chúng trong các khám thần kinh.
fasciculation may occur in various muscle groups.
chúng có thể xảy ra ở các nhóm cơ khác nhau.
patients reported fasciculation in their legs.
người bệnh đã báo cáo về việc bị chúng ở chân.
fasciculation is often benign but can indicate underlying issues.
thường là vô hại nhưng có thể cho thấy các vấn đề cơ địa.
understanding fasciculation is important for diagnosis.
việc hiểu rõ chúng rất quan trọng để chở độ.
research on fasciculation helps improve treatment options.
nghiên cứu về chúng giúp cải thiện các lựa chọn điều trị.
fasciculation can be triggered by stress or fatigue.
thường bị kích hoạt bởi căng thẳng hoặc mệt mỏi.
she experienced fasciculation after intense exercise.
cô ta bị chúng sau khi luyện tập rất chăm chỉ.
fasciculation is often described as twitching.
thường được mô tả là co giật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay