fauteuil

[Mỹ]/fəˈtɜːj/
[Anh]/foʊˈtɜːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ghế bành hoặc ghế dễ chịu
Word Forms
số nhiềufauteuils

Cụm từ & Cách kết hợp

comfortable fauteuil

ghế bành thoải mái

leather fauteuil

ghế bành da

modern fauteuil

ghế bành hiện đại

luxury fauteuil

ghế bành sang trọng

wooden fauteuil

ghế bành gỗ

vintage fauteuil

ghế bành cổ điển

stylish fauteuil

ghế bành phong cách

cozy fauteuil

ghế bành ấm cúng

elegant fauteuil

ghế bành thanh lịch

classic fauteuil

ghế bành cổ điển

Câu ví dụ

i love sitting in my comfortable fauteuil while reading.

Tôi thích ngồi trên chiếc fauteuil thoải mái của mình trong khi đọc sách.

the fauteuil in the corner is perfect for relaxing.

Chiếc fauteuil ở góc phòng rất lý tưởng để thư giãn.

she chose a stylish fauteuil for her living room.

Cô ấy đã chọn một chiếc fauteuil phong cách cho phòng khách của mình.

he fell asleep in the fauteuil after a long day.

Anh ấy đã ngủ quên trên chiếc fauteuil sau một ngày dài.

the antique fauteuil adds charm to the room.

Chiếc fauteuil cổ điển thêm nét quyến rũ cho căn phòng.

my favorite spot is the fauteuil by the window.

Nơi yêu thích của tôi là chiếc fauteuil cạnh cửa sổ.

we need to buy a new fauteuil for the office.

Chúng tôi cần mua một chiếc fauteuil mới cho văn phòng.

the fauteuil is upholstered in a soft fabric.

Chiếc fauteuil được bọc bằng vải mềm mại.

she arranged the fauteuils around the coffee table.

Cô ấy sắp xếp các chiếc fauteuil xung quanh bàn cà phê.

he prefers a recliner fauteuil for watching movies.

Anh ấy thích một chiếc fauteuil thư giãn để xem phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay