fave

[Mỹ]/feiv/
[Anh]/fev/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ám ảnh với người nổi tiếng yêu thích của một người
Word Forms
số nhiềufaves

Ví dụ thực tế

You know and Anakin's one of my faves.

Bạn biết đấy, và Anakin là một trong những người yêu thích của tôi.

Nguồn: Connection Magazine

You know, of all of our wonderful ornament selects, these are my fave.

Bạn biết đấy, trong tất cả những lựa chọn đồ trang trí tuyệt vời của chúng tôi, đây là những món tôi yêu thích nhất.

Nguồn: Modern Family - Season 10

I actually think this could be my fave.

Tôi thực sự nghĩ rằng đây có thể là món tôi yêu thích nhất.

Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)

This amazing brush from Hourglass is a fave.

Cây cọ tuyệt vời này từ Hourglass là một món yêu thích.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

I love ranch dressing. Ranch dressing's my fave.

Tôi thích sốt ranch. Sốt ranch là món tôi yêu thích nhất.

Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)

Oh! Butter Boy! My personal fave.

Ôi! Butter Boy! Món yêu thích cá nhân của tôi.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

We've got new designs, people, in addition to some of your old faves.

Chúng tôi có những thiết kế mới, mọi người, bên cạnh một số món yêu thích cũ của bạn.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

These are her faves and I'll just never leave the house without them.

Đây là những món cô ấy yêu thích và tôi sẽ không bao giờ rời khỏi nhà mà không có chúng.

Nguồn: Celebrity Unboxing记

Oh cool, open heart surgery, my fave!

Ôi, tuyệt vời, phẫu thuật mở tim, món tôi yêu thích!

Nguồn: BuzzFeedViolet

This is a classic dinner party fave.

Đây là một món yêu thích cổ điển cho bữa tiệc tối.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay