my favourites
món yêu thích của tôi
fan favourites
món yêu thích của người hâm mộ
family favourites
món yêu thích của gia đình
top favourites
món yêu thích hàng đầu
personal favourites
món yêu thích cá nhân
all-time favourites
món yêu thích mọi thời đại
student favourites
món yêu thích của học sinh
local favourites
món yêu thích của địa phương
guilty favourites
món yêu thích tội lỗi
seasonal favourites
món yêu thích theo mùa
my favourites include pizza and sushi.
Những món yêu thích của tôi bao gồm pizza và sushi.
she has a list of her favourites for the trip.
Cô ấy có một danh sách những món yêu thích cho chuyến đi.
he always shares his favourites with his friends.
Anh ấy luôn chia sẻ những món yêu thích của mình với bạn bè.
what are your top five favourites?
Top năm món yêu thích của bạn là gì?
my favourites change from time to time.
Những món yêu thích của tôi thay đổi theo thời gian.
her favourites are often influenced by trends.
Những món yêu thích của cô ấy thường bị ảnh hưởng bởi xu hướng.
he has a collection of his favourites on his blog.
Anh ấy có một bộ sưu tập những món yêu thích của mình trên blog.
do you have any favourites from the menu?
Bạn có món yêu thích nào trong thực đơn không?
my favourites are usually comfort foods.
Những món yêu thích của tôi thường là đồ ăn ấm bụng.
she created a playlist of her favourites.
Cô ấy đã tạo một danh sách phát những món yêu thích của mình.
my favourites
món yêu thích của tôi
fan favourites
món yêu thích của người hâm mộ
family favourites
món yêu thích của gia đình
top favourites
món yêu thích hàng đầu
personal favourites
món yêu thích cá nhân
all-time favourites
món yêu thích mọi thời đại
student favourites
món yêu thích của học sinh
local favourites
món yêu thích của địa phương
guilty favourites
món yêu thích tội lỗi
seasonal favourites
món yêu thích theo mùa
my favourites include pizza and sushi.
Những món yêu thích của tôi bao gồm pizza và sushi.
she has a list of her favourites for the trip.
Cô ấy có một danh sách những món yêu thích cho chuyến đi.
he always shares his favourites with his friends.
Anh ấy luôn chia sẻ những món yêu thích của mình với bạn bè.
what are your top five favourites?
Top năm món yêu thích của bạn là gì?
my favourites change from time to time.
Những món yêu thích của tôi thay đổi theo thời gian.
her favourites are often influenced by trends.
Những món yêu thích của cô ấy thường bị ảnh hưởng bởi xu hướng.
he has a collection of his favourites on his blog.
Anh ấy có một bộ sưu tập những món yêu thích của mình trên blog.
do you have any favourites from the menu?
Bạn có món yêu thích nào trong thực đơn không?
my favourites are usually comfort foods.
Những món yêu thích của tôi thường là đồ ăn ấm bụng.
she created a playlist of her favourites.
Cô ấy đã tạo một danh sách phát những món yêu thích của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay