fdrs

[Mỹ]/ˈfaɪndəz/
[Anh]/ˈfaɪndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người tìm kiếm

Cụm từ & Cách kết hợp

fdrs report

báo cáo fdrs

fdrs analysis

phân tích fdrs

fdrs data

dữ liệu fdrs

fdrs system

hệ thống fdrs

fdrs update

cập nhật fdrs

fdrs process

quy trình fdrs

fdrs guidelines

hướng dẫn fdrs

fdrs metrics

thống kê fdrs

fdrs framework

khung fdrs

fdrs standards

tiêu chuẩn fdrs

Câu ví dụ

fdrs are essential for understanding the data.

các fdr rất quan trọng để hiểu dữ liệu.

we need to analyze the fdrs from the experiment.

chúng ta cần phân tích các fdr từ thí nghiệm.

the fdrs indicate a significant trend in the results.

các fdr cho thấy một xu hướng đáng kể trong kết quả.

using fdrs can help improve the accuracy of our findings.

việc sử dụng các fdr có thể giúp cải thiện độ chính xác của những phát hiện của chúng tôi.

researchers often rely on fdrs for statistical analysis.

các nhà nghiên cứu thường dựa vào các fdr để phân tích thống kê.

fdrs are a common method in bioinformatics studies.

các fdr là một phương pháp phổ biến trong các nghiên cứu tin sinh học.

understanding fdrs is crucial for data interpretation.

hiểu các fdr rất quan trọng để diễn giải dữ liệu.

fdrs can help in controlling false discovery rates.

các fdr có thể giúp kiểm soát tỷ lệ phát hiện sai.

effective use of fdrs can lead to better research outcomes.

việc sử dụng hiệu quả các fdr có thể dẫn đến kết quả nghiên cứu tốt hơn.

many studies report their findings using fdrs.

nhiều nghiên cứu báo cáo những phát hiện của họ bằng cách sử dụng các fdr.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay