fecklessnesses

[Mỹ]/ˈfɛkləsnəsɪz/
[Anh]/ˈfɛkləsnəsɪz/

Dịch

n.vô ích; không hiệu quả; thiếu năng lực; vô trách nhiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

fecklessnesses abound

sự lơ đãng lan rộng

fecklessnesses persist

sự lơ đãng vẫn còn

fecklessnesses observed

sự lơ đãng được quan sát

fecklessnesses revealed

sự lơ đãng được tiết lộ

fecklessnesses criticized

sự lơ đãng bị chỉ trích

fecklessnesses highlighted

sự lơ đãng được làm nổi bật

fecklessnesses examined

sự lơ đãng được kiểm tra

fecklessnesses discussed

sự lơ đãng được thảo luận

fecklessnesses addressed

sự lơ đãng được giải quyết

fecklessnesses acknowledged

sự lơ đãng được thừa nhận

Câu ví dụ

his fecklessnesses in managing the project led to its failure.

Sự vô trách nhiệm trong việc quản lý dự án của anh ấy đã dẫn đến sự thất bại của nó.

the team's fecklessnesses were evident during the critical moments of the game.

Sự vô trách nhiệm của đội bóng đã thể hiện rõ trong những khoảnh khắc quan trọng của trận đấu.

her fecklessnesses in financial matters caused her to incur significant debt.

Sự vô trách nhiệm của cô ấy trong các vấn đề tài chính đã khiến cô ấy phải chịu khoản nợ lớn.

despite his talent, his fecklessnesses prevented him from achieving success.

Mặc dù có tài năng, nhưng sự vô trách nhiệm của anh ấy đã ngăn cản anh ấy đạt được thành công.

the fecklessnesses of the administration led to widespread criticism.

Sự vô trách nhiệm của chính quyền đã dẫn đến những lời chỉ trích rộng rãi.

her fecklessnesses in planning resulted in a chaotic event.

Sự vô trách nhiệm của cô ấy trong việc lập kế hoạch đã dẫn đến một sự kiện hỗn loạn.

they were frustrated by the fecklessnesses of their leaders.

Họ cảm thấy thất vọng với sự vô trách nhiệm của các nhà lãnh đạo của họ.

the fecklessnesses of the previous administration are now being addressed.

Những sự vô trách nhiệm của chính quyền trước đây hiện đang được giải quyết.

his fecklessnesses in decision-making cost the company dearly.

Sự vô trách nhiệm của anh ấy trong việc ra quyết định đã gây ra những thiệt hại lớn cho công ty.

they could no longer tolerate the fecklessnesses of their colleagues.

Họ không thể chịu đựng được sự vô trách nhiệm của các đồng nghiệp của họ nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay