fellahs

[Mỹ]/ˈfɛlə/
[Anh]/ˈfɛlɑː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nông dân ở các nước Ả Rập; lượng gỗ bị chặt hạ

Cụm từ & Cách kết hợp

good fellah

người đàn ông tốt

wise fellah

người đàn ông thông thái

old fellah

người đàn ông già

brave fellah

người đàn ông dũng cảm

young fellah

người đàn ông trẻ

happy fellah

người đàn ông hạnh phúc

smart fellah

người đàn ông thông minh

friendly fellah

người đàn ông thân thiện

funny fellah

người đàn ông hài hước

tall fellah

người đàn ông cao

Câu ví dụ

the fellah worked hard in the fields all day.

người nông dân đã làm việc chăm chỉ trên các cánh đồng cả ngày.

every fellah has his own way of farming.

mỗi người nông dân đều có cách làm nông nghiệp của riêng mình.

the fellah was proud of his harvest.

người nông dân tự hào về mùa màng của mình.

many fellahs rely on traditional methods.

nhiều người nông dân dựa vào các phương pháp truyền thống.

the fellah shared his knowledge with others.

người nông dân chia sẻ kiến thức của mình với những người khác.

in the village, the fellah is respected.

ở trong làng, người nông dân được tôn trọng.

the fellah's family helped with the planting.

gia đình người nông dân đã giúp đỡ việc trồng trọt.

fellahs often face challenges from the weather.

thường xuyên, người nông dân phải đối mặt với những thách thức từ thời tiết.

the fellah sold his produce at the market.

người nông dân bán nông sản của mình tại chợ.

being a fellah requires dedication and hard work.

trở thành một người nông dân đòi hỏi sự tận tâm và làm việc chăm chỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay