fennels

[Mỹ]/'fen(ə)l/
[Anh]/'fɛnl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc họ cần tây, với lá như lông vũ và hoa vàng, được sử dụng như một loại gia vị và vì các thuộc tính chữa bệnh của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

fennel oil

dầu thì là

Câu ví dụ

The essential oil of fennel was obtained by the hydrodistillation, and the volatile flavor components were separated from fennel oil by HSCCC.

Dầu tinh chất của cây thìa là được chiết xuất bằng phương pháp thủy phân, và các thành phần hương vị dễ bay hơi đã được tách ra khỏi dầu thìa là bằng phương pháp HSCCC.

Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

We want to buy Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Chúng tôi muốn mua Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

They are Eucalytus, Fennel, Mint, Catechu, Cinnamon, Commiphora, Glycyrrhiza, Ratanhia, Myrrhis, Clove, Salvia, Anise , Chamomila , Echincea.

Chúng là cây bạch đàn, rau mùi, bạc hà, catechu, quế, commiphora, cam thảo, ratanhia, myrrhis, đinh hương, hương thảo, hồi, cúc, echinacea.

I like to roast fennel with olive oil and garlic.

Tôi thích nướng thìa là với dầu ô liu và tỏi.

Fennel seeds are commonly used in cooking and baking.

Hạt thìa là thường được sử dụng trong nấu ăn và làm bánh.

The salad is topped with thinly sliced fennel for extra flavor.

Salad được phủ với thìa là thái mỏng để tăng thêm hương vị.

Fennel is known for its distinct anise-like flavor.

Thìa là nổi tiếng với hương vị đặc trưng như hồi.

The grilled fish is served with a side of fennel slaw.

Cá nướng được dùng kèm với món salad thìa là.

Fennel is often used in Mediterranean cuisine.

Thìa là thường được sử dụng trong ẩm thực Địa Trung Hải.

I add fennel to my homemade sausages for a hint of sweetness.

Tôi thêm thìa là vào xúc xích tự làm của mình để có thêm vị ngọt nhẹ.

The soup is garnished with fresh fennel fronds.

Mì soup được trang trí với lá thìa là tươi.

Fennel is a versatile herb that can be used in both savory and sweet dishes.

Thìa là là một loại thảo mộc linh hoạt có thể được sử dụng trong cả món ăn mặn và ngọt.

The braised pork belly is flavored with fennel and star anise.

Thịt ba chỉ xào được nêm với thìa là và hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay