feosol

[Mỹ]/ˈfiːəsɒl/
[Anh]/ˈfiːəsɑːl/

Dịch

n. Tên gọi riêng cho một chế phẩm sulfate sắt được dùng làm chất bổ sung sắt để điều trị hoặc phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt.
Các dạng của từ
số nhiềufeosols

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay