festively

[Mỹ]/ˈfestɪvli/
[Anh]/ˈfestɪvli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách vui tươi; thích hợp cho một lễ hội

Cụm từ & Cách kết hợp

dressed festively

được trang trí rực rỡ

decorated festively

được trang trí rực rỡ

celebrated festively

được tổ chức rực rỡ

festively lit

được thắp sáng rực rỡ

ornamented festively

được trang trí rực rỡ

gaily festively

được trang trí rực rỡ

festively disposed

được bố trí rực rỡ

dressed more festively

được trang trí rực rỡ hơn

celebrating festively

đang tổ chức rực rỡ

most festively

rực rỡ nhất

Câu ví dụ

the town was festively decorated for the holiday season.

Thị trấn được trang trí rực rỡ để đón mùa lễ hội.

they danced festively around the maypole during the spring festival.

Họ nhảy múa rộn ràng quanh cột tre vào dịp lễ hội mùa xuân.

the christmas tree was lit festively in the town square, attracting many visitors.

Cây thông noel được thắp sáng rực rỡ tại quảng trường thị trấn, thu hút nhiều du khách.

we celebrated her birthday festively with music, dancing, and delicious food.

Chúng tôi đã tổ chức sinh nhật cô ấy một cách rộn ràng với âm nhạc, múa nhảy và những món ăn ngon.

the children sang festively as they opened their christmas presents.

Các em nhỏ hát rộn ràng khi mở quà giáng sinh của mình.

the restaurant was festively lit with candles and colorful garlands.

Quán ăn được thắp sáng rực rỡ với những ngọn nến và những dải ruy băng màu sắc.

she dressed festively in a bright red dress for the new year's eve party.

Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ rực rỡ để dự tiệc giao thừa năm mới.

the marketplace was festively alive with vendors calling out their wares.

Chợ đầy ắp sinh khí với các tiểu thương hò hét quảng cáo hàng hóa.

they clanged their glasses festively to toast the newlyweds and wish them happiness.

Họ vỗ tay rộn ràng nâng ly chúc mừng cặp đôi mới cưới và chúc họ hạnh phúc.

the choir sang festively in the beautifully decorated cathedral during the christmas eve service.

Đàn cao giọng hát rộn ràng trong nhà thờ được trang trí đẹp mắt trong buổi lễ giáng sinh tối.

the streets were lined festively with national flags and colorful banners for the national day celebration.

Các con phố được trang trí rực rỡ với cờ quốc gia và những băng rôn màu sắc để kỷ niệm ngày quốc tế.

we decorated the house festively with holly, mistletoe, and twinkling lights.

the band played festively as the colorful parade wound its way through the main street.

Băng nhạc chơi nhạc rộn ràng khi đoàn diễu hành đầy màu sắc đi qua con phố chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay