fiberboards

[Mỹ]/ˈfaɪbəˌbɔːd/
[Anh]/ˈfaɪbərˌbɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bảng được làm từ sợi nén

Cụm từ & Cách kết hợp

fiberboard sheets

tấm ván sợi

fiberboard panels

tấm panel sợi

fiberboard products

sản phẩm ván sợi

fiberboard material

vật liệu ván sợi

fiberboard construction

xây dựng bằng ván sợi

fiberboard furniture

đồ nội thất làm từ ván sợi

fiberboard insulation

vật liệu cách nhiệt sợi

fiberboard design

thiết kế ván sợi

fiberboard industry

ngành công nghiệp ván sợi

fiberboard applications

ứng dụng của ván sợi

Câu ví dụ

fiberboard is commonly used in furniture production.

ván ép thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất.

we need to buy some fiberboard for the project.

chúng tôi cần mua một ít ván ép cho dự án.

fiberboard can be an eco-friendly alternative to plywood.

ván ép có thể là một lựa chọn thân thiện với môi trường thay thế cho ván ép dán.

the fiberboard panels were easy to install.

các tấm ván ép rất dễ lắp đặt.

she prefers fiberboard for her diy crafts.

cô ấy thích dùng ván ép cho các dự án tự làm của mình.

fiberboard is often used in soundproofing applications.

ván ép thường được sử dụng trong các ứng dụng cách âm.

he painted the fiberboard to match the room decor.

anh ấy sơn ván ép để phù hợp với nội thất phòng.

fiberboard can be easily cut to size.

ván ép có thể dễ dàng cắt theo kích thước.

many manufacturers are switching to fiberboard for sustainability.

nhiều nhà sản xuất đang chuyển sang sử dụng ván ép vì sự bền vững.

fiberboard is lightweight and durable.

ván ép nhẹ và bền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay