fibroses

[Mỹ]/faɪ'brəʊsɪs/
[Anh]/faɪ'brosɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Y học] quá trình mô trở nên cứng và mất chức năng do sự phát triển của mô sợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

pulmonary fibrosis

xơ phổi

liver fibrosis

xơ gan

cystic fibrosis

xơ nang bì

Câu ví dụ

Diagnosis: Idiopathic pulmonary fibrosis, with intralobular interstitial thickening.

Chẩn đoán: Viêm phổi kẽ mạn tính tự phát, có dày sẹo kẽ liên nang.

Nowadays, the study regarding the effect of growth factors on annulus fibrosis is less than that of nucleus pulpous.

Ngày nay, nghiên cứu về tác dụng của các yếu tố tăng trưởng trên xơ vòng kém hơn so với phần tận.

Early diagnosis and treatment is of significance for preventing hepatic fibrosis and hepatic cirrhosis development as well as for improving life quality of hepatopath patients.

Chẩn đoán và điều trị sớm có ý nghĩa quan trọng trong việc ngăn ngừa xơ hóa gan và sự phát triển của xơ gan, cũng như cải thiện chất lượng cuộc sống của bệnh nhân bệnh gan.

The fibrosis of liver not only causes chronic hepatitis, hypohepatia, and sequelae after cure, but also is the necessary process of hepatocirrhosis.

Xơ hóa gan không chỉ gây ra viêm gan mạn tính, hạ gan và di chứng sau điều trị, mà còn là quá trình cần thiết của xơ gan.

Choanal atresia is often related to the presence of a congenital abnormality and only a few cases involve the occurrence of mucosal fibrosis of the surrounding choana after trauma.

Hẹp lỗ rỗng hầu thường liên quan đến sự hiện diện của một dị tật bẩm sinh và chỉ một số trường hợp liên quan đến sự xuất hiện của xơ hóa niêm mạc của lỗ rỗng hầu xung quanh sau chấn thương.

Results: Shennongruangan pilule can reduce the activity of ALT, AST and Hyp for remedy group, It also restrains necrosis of liver cell and fibrosis of liver.

Kết quả: Thuốc Shennongruangan có thể làm giảm hoạt tính của ALT, AST và Hyp cho nhóm điều trị, đồng thời hạn chế sự hoại tử tế bào gan và xơ hóa gan.

Our previous studies have shown that mesenchymal stem cells (MSC) can reduce hepatic fibrosis in rats induced by carbon tetrachloride and dimethylnitrosamine.

Các nghiên cứu trước đây của chúng tôi đã chỉ ra rằng tế bào gốc trung mô (MSC) có thể làm giảm xơ gan ở chuột bị gây ra bởi tetraclorua cacbon và dimethylnitrosamine.

Moreover presence of insulin resistance and diabetes are risk factors for fibrosis progression and nonresponse to antiviral therapy in chronic hepatitis C (CHC).

Hơn nữa, sự hiện diện của tình trạng kháng insulin và tiểu đường là những yếu tố nguy cơ gây tiến triển xơ hóa và không đáp ứng với liệu pháp kháng virus ở bệnh nhân viêm gan mạn tính C (CHC).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay