fictionalizations

[Mỹ]/fɪkˌʃənəl-aɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/fɪkˌʃənəl-aɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình sáng tạo ra một thứ gì đó mang tính hư cấu; chuyển đổi các sự kiện hoặc nhân vật thực thành các tác phẩm hư cấu; phiên bản hoặc tường thuật hư cấu hóa về một điều gì đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay