fidgeter behavior
hành vi người thích nghịch
fidgeter traits
đặc điểm của người thích nghịch
fidgeter tendencies
xu hướng của người thích nghịch
fidgeter habits
thói quen của người thích nghịch
fidgeter syndrome
hội chứng người thích nghịch
fidgeter actions
hành động của người thích nghịch
fidgeter issues
các vấn đề của người thích nghịch
fidgeter solutions
các giải pháp cho người thích nghịch
fidgeter support
hỗ trợ cho người thích nghịch
fidgeter strategies
các chiến lược cho người thích nghịch
he is a notorious fidgeter during meetings.
anh ấy là một người nghịch ngợm nổi tiếng trong các cuộc họp.
being a fidgeter, she often distracts others in class.
khi là một người nghịch ngợm, cô ấy thường làm xao nhãng người khác trong lớp.
fidgeters often benefit from stress balls.
những người nghịch ngợm thường được lợi từ bóng giảm căng thẳng.
as a fidgeter, she can't sit still for long.
khi là một người nghịch ngợm, cô ấy không thể ngồi yên lâu.
fidgeters might find it helpful to take short breaks.
những người nghịch ngợm có thể thấy hữu ích khi nghỉ giải lao ngắn.
fidgeters often need more physical activity throughout the day.
những người nghịch ngợm thường cần nhiều hoạt động thể chất hơn trong suốt cả ngày.
she identifies as a fidgeter and embraces it.
cô ấy tự nhận mình là một người nghịch ngợm và đón nhận điều đó.
fidgeters can use fidget toys to manage their restlessness.
những người nghịch ngợm có thể sử dụng đồ chơi nghịch để kiểm soát sự bồn chồn của họ.
fidgeter behavior
hành vi người thích nghịch
fidgeter traits
đặc điểm của người thích nghịch
fidgeter tendencies
xu hướng của người thích nghịch
fidgeter habits
thói quen của người thích nghịch
fidgeter syndrome
hội chứng người thích nghịch
fidgeter actions
hành động của người thích nghịch
fidgeter issues
các vấn đề của người thích nghịch
fidgeter solutions
các giải pháp cho người thích nghịch
fidgeter support
hỗ trợ cho người thích nghịch
fidgeter strategies
các chiến lược cho người thích nghịch
he is a notorious fidgeter during meetings.
anh ấy là một người nghịch ngợm nổi tiếng trong các cuộc họp.
being a fidgeter, she often distracts others in class.
khi là một người nghịch ngợm, cô ấy thường làm xao nhãng người khác trong lớp.
fidgeters often benefit from stress balls.
những người nghịch ngợm thường được lợi từ bóng giảm căng thẳng.
as a fidgeter, she can't sit still for long.
khi là một người nghịch ngợm, cô ấy không thể ngồi yên lâu.
fidgeters might find it helpful to take short breaks.
những người nghịch ngợm có thể thấy hữu ích khi nghỉ giải lao ngắn.
fidgeters often need more physical activity throughout the day.
những người nghịch ngợm thường cần nhiều hoạt động thể chất hơn trong suốt cả ngày.
she identifies as a fidgeter and embraces it.
cô ấy tự nhận mình là một người nghịch ngợm và đón nhận điều đó.
fidgeters can use fidget toys to manage their restlessness.
những người nghịch ngợm có thể sử dụng đồ chơi nghịch để kiểm soát sự bồn chồn của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now