fields

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. miền; lĩnh vực nghiên cứu; bối cảnh
v. đưa vào thực thi

Cụm từ & Cách kết hợp

agricultural fields

các cánh đồng nông nghiệp

sports fields

các sân thể thao

open fields

các cánh đồng mở

fields of study

các lĩnh vực nghiên cứu

Câu ví dụ

several fields of endeavor.

nhiều lĩnh vực hoạt động.

The fields hereabout are fertile.

Những cánh đồng ở đây rất màu mỡ.

fields of grain rippling in the wind.

Những cánh đồng lúa mì gợn sóng trong gió.

the green fields are underlaid with limestone.

Những cánh đồng xanh được lót bằng đá vôi.

Snow robing fields and gardens.

Tuyết bao phủ các cánh đồng và vườn.

fields bordered by woods

Những cánh đồng giáp với rừng.

The fields give forth an odor of spring.

Những cánh đồng tỏa ra mùi hương mùa xuân.

The fields were yellow with wheat.

Những cánh đồng ngả màu vàng vì lúa mì.

The electric fields of square electric pulse were applied as cycling fields to investigate the fatigue of the antiferroelectrics.

Các trường điện của xung điện vuông được sử dụng như các trường quay để điều tra sự mệt mỏi của antiferroelectric.

The farmers are working on the fields of oats.

Những người nông dân đang làm việc trên những cánh đồng lúa mạch.

A heat haze shimmered above the fields.

Một vầng mờ ảo bốc hơi trên những cánh đồng.

The stillness of the fields was broken by the sound of a gunshot.

Sự tĩnh lặng của những cánh đồng bị phá vỡ bởi tiếng súng nổ.

The once-green fields were now uniformly brown.

Những cánh đồng xanh trước đây giờ đã có màu nâu đều.

their route was across country, through fields of corn.

Hành trình của họ là đi qua vùng nông thôn, qua những cánh đồng ngô.

the road was straight with fields of grass on either side.

con đường thẳng tắp với những cánh đồng cỏ ở cả hai bên.

Fields was forced out as director.

Fields bị loại bỏ khỏi vị trí giám đốc.

proposals that would smother green fields with development.

Những đề xuất sẽ làm ngạt thở những cánh đồng xanh bằng sự phát triển.

the chateau overlooks fields of corn and olive trees.

Tòa lâu đài nhìn ra những cánh đồng ngô và cây ô liu.

the fields that skirted the highway were full of cattle.

Những cánh đồng dọc theo đường cao tốc đầy những con gia súc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay