filiated

[Mỹ]/ˈfɪlieɪtɪd/
[Anh]/ˈfɪlieɪtɪd/

Dịch

vt. làm cho một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

non-affiliated

không liên kết

affiliated group

nhóm liên kết

affiliated entity

đối tác liên kết

affiliated organization

tổ chức liên kết

affiliated company

công ty liên kết

affiliated partner

đối tác liên kết

affiliated network

mạng lưới liên kết

affiliated member

thành viên liên kết

affiliated institution

tổ chức liên kết

affiliated service

dịch vụ liên kết

Câu ví dụ

the company is affiliated with several universities.

công ty có liên kết với nhiều trường đại học.

she is affiliated to a research institute.

cô ấy có liên kết với một viện nghiên cứu.

many organizations are affiliated under the same umbrella.

nhiều tổ chức có liên kết dưới cùng một mối quan hệ.

the charity is affiliated with international relief efforts.

tổ từ thiện có liên kết với các nỗ lực cứu trợ quốc tế.

he is affiliated as a consultant for the project.

anh ấy là một cố vấn liên kết cho dự án.

our school is affiliated with a global network.

trường học của chúng tôi có liên kết với một mạng lưới toàn cầu.

they are affiliated members of the professional association.

họ là các thành viên liên kết của hiệp hội chuyên nghiệp.

she is affiliated with multiple art galleries.

cô ấy có liên kết với nhiều phòng trưng bày nghệ thuật.

his research is affiliated with several funding agencies.

nghiên cứu của anh ấy có liên kết với một số cơ quan tài trợ.

the university is affiliated with various research projects.

trường đại học có liên kết với nhiều dự án nghiên cứu khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay