fillis

[US]/ˈfɪlɪs/
[UK]/ˈfɪlɪs/

Translation

n. (một sợi dây thừng thô làm từ cây gai được sử dụng bởi các nhà làm vườn để buộc)

Phrases & Collocations

fillis in

điền vào

fillis out

điền đầy

fillis up

lấp đầy

fillis with

điền bằng

fillis gaps

điền vào chỗ trống

fillis space

điền khoảng trống

fillis roles

điền vai trò

fillis needs

điền nhu cầu

fillis orders

điền đơn hàng

fillis forms

điền vào mẫu

Example Sentences

she tries to fillis her life with joy.

Cô ấy cố gắng lấp đầy cuộc sống của mình bằng niềm vui.

he wants to fillis the gaps in his knowledge.

Anh ấy muốn lấp đầy những khoảng trống trong kiến thức của mình.

they decided to fillis the form online.

Họ quyết định điền vào biểu mẫu trực tuyến.

we need to fillis the tank before the trip.

Chúng ta cần đổ đầy bình xăng trước chuyến đi.

she loves to fillis her garden with flowers.

Cô ấy yêu thích việc lấp đầy khu vườn của mình bằng hoa.

he aims to fillis his schedule with productive activities.

Anh ấy hướng tới việc lấp đầy lịch trình của mình bằng những hoạt động hiệu quả.

they will fillis the blanks in the report.

Họ sẽ điền vào chỗ trống trong báo cáo.

she wants to fillis her heart with love.

Cô ấy muốn lấp đầy trái tim mình bằng tình yêu.

we should fillis the room with laughter.

Chúng ta nên lấp đầy căn phòng bằng tiếng cười.

he plans to fillis his bookshelf with new books.

Anh ấy dự định lấp đầy kệ sách của mình bằng những cuốn sách mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now