financeable project
dự án có khả năng tài trợ
financeable asset
tài sản có khả năng tài trợ
financeable option
quyền chọn có khả năng tài trợ
financeable investment
đầu tư có khả năng tài trợ
financeable proposal
đề xuất có khả năng tài trợ
financeable lease
thuê có khả năng tài trợ
financeable deal
thỏa thuận có khả năng tài trợ
financeable venture
dự án kinh doanh có khả năng tài trợ
financeable contract
hợp đồng có khả năng tài trợ
financeable business
doanh nghiệp có khả năng tài trợ
the project is considered financeable by the investors.
dự án được các nhà đầu tư đánh giá là có khả năng tài chính.
we need to assess if the proposal is financeable.
chúng tôi cần đánh giá xem đề xuất có khả năng tài chính hay không.
only financeable ventures will receive funding.
chỉ những dự án có khả năng tài chính mới sẽ nhận được tài trợ.
they are looking for financeable options for their startup.
họ đang tìm kiếm các lựa chọn có khả năng tài chính cho startup của họ.
the bank only approves financeable applications.
ngân hàng chỉ chấp thuận các đơn đăng ký có khả năng tài chính.
is this property financeable under current regulations?
cơ sở bất động sản này có khả năng tài chính theo các quy định hiện hành không?
her business plan is well-structured and financeable.
kế hoạch kinh doanh của cô ấy được cấu trúc tốt và có khả năng tài chính.
they need to prove that their idea is financeable.
họ cần chứng minh rằng ý tưởng của họ có khả năng tài chính.
investors are more likely to fund financeable projects.
các nhà đầu tư có khả năng tài trợ nhiều hơn cho các dự án có khả năng tài chính.
we must identify financeable solutions for our clients.
chúng tôi phải xác định các giải pháp có khả năng tài chính cho khách hàng của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay