findspots

[Mỹ]//ˈfaɪnd.spɒts//
[Anh]//ˈfaɪnd.spɑːts//

Dịch

n. Dạng số nhiều của find-spot; những nơi mà các hiện vật được phát hiện (Khảo cổ học).

Cụm từ & Cách kết hợp

archaeological findspots

Vietnamese_translation

known findspots

Vietnamese_translation

original findspots

Vietnamese_translation

recorded findspots

Vietnamese_translation

multiple findspots

Vietnamese_translation

precise findspots

Vietnamese_translation

unprovenanced findspots

Vietnamese_translation

locate findspots

Vietnamese_translation

coin findspots

Vietnamese_translation

map findspots

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

archaeologists have documented numerous findspots across the valley, revealing patterns of ancient settlement.

Các nhà khảo cổ đã ghi lại nhiều điểm phát hiện ở khắp thung lũng, tiết lộ các mô hình định cư cổ đại.

the distribution of findspots suggests continuous occupation from the bronze age through the roman period.

Sự phân bố của các điểm phát hiện cho thấy việc định cư liên tục từ thời đại đồng thau đến thời kỳ La Mã.

survey teams recorded new findspots during their systematic mapping of the coastal region.

Các nhóm khảo sát đã ghi lại các điểm phát hiện mới trong quá trình lập bản đồ có hệ thống khu vực ven biển.

multiple findspots in this area indicate it was a significant center of prehistoric activity.

Việc có nhiều điểm phát hiện ở khu vực này cho thấy đây từng là một trung tâm quan trọng của hoạt động tiền sử.

the research team analyzed findspots to reconstruct trade routes used by ancient civilizations.

Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích các điểm phát hiện để tái hiện các tuyến đường thương mại được các nền văn minh cổ đại sử dụng.

careful excavation at each findspot has yielded valuable artifacts for dating purposes.

Sự khai quật cẩn thận tại mỗi điểm phát hiện đã thu được các hiện vật quý giá để phục vụ việc xác định niên đại.

gis technology helps archaeologists visualize the relationship between different findspots.

Công nghệ GIS giúp các nhà khảo cổ hình dung mối quan hệ giữa các điểm phát hiện khác nhau.

some findspots contain well-preserved remains while others show signs of disturbance.

Một số điểm phát hiện chứa những di tích được bảo tồn tốt trong khi những điểm khác cho thấy dấu hiệu bị xáo trộn.

the density of findspots increases dramatically near the ancient river system.

Mật độ các điểm phát hiện tăng đột biến gần hệ thống sông cổ đại.

local farmers have helped researchers locate previously unknown findspots in the region.

Các nông dân địa phương đã giúp các nhà nghiên cứu xác định các điểm phát hiện chưa từng biết đến trong khu vực.

comparative studies of findspots reveal cultural connections across vast geographical areas.

Các nghiên cứu so sánh về các điểm phát hiện tiết lộ những mối liên hệ văn hóa qua các khu vực địa lý rộng lớn.

documentation of findspots requires precise recording of gps coordinates and stratigraphic context.

Việc ghi chép các điểm phát hiện đòi hỏi phải ghi lại chính xác tọa độ GPS và bối cảnh địa tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay