firebombed city
thành phố bị đánh phá bằng bom
firebombed building
tòa nhà bị đánh phá bằng bom
firebombed area
khu vực bị đánh phá bằng bom
firebombed site
địa điểm bị đánh phá bằng bom
firebombed region
khu vực bị đánh phá bằng bom
firebombed neighborhood
khu phố bị đánh phá bằng bom
firebombed landscape
khung cảnh bị đánh phá bằng bom
firebombed targets
mục tiêu bị đánh phá bằng bom
firebombed structures
công trình bị đánh phá bằng bom
the building was firebombed during the conflict.
tòa nhà đã bị ném bom bằng bom cháy trong cuộc xung đột.
several cities were firebombed in the last war.
nhiều thành phố đã bị ném bom bằng bom cháy trong cuộc chiến tranh vừa qua.
the protesters claimed their headquarters was firebombed.
những người biểu tình cho rằng trụ sở của họ đã bị ném bom bằng bom cháy.
the military firebombed enemy positions to gain an advantage.
quân đội đã sử dụng bom cháy để tấn công vào vị trí của kẻ thù nhằm giành lợi thế.
witnesses reported that the factory was firebombed last night.
những người chứng kiến báo cáo rằng nhà máy đã bị ném bom bằng bom cháy vào đêm qua.
the town was devastated after being firebombed.
thị trấn bị tàn phá sau khi bị ném bom bằng bom cháy.
firebombed areas require extensive rebuilding efforts.
các khu vực bị ném bom bằng bom cháy đòi hỏi những nỗ lực tái thiết rộng lớn.
they discovered evidence that the warehouse had been firebombed.
họ phát hiện ra bằng chứng cho thấy nhà kho đã bị ném bom bằng bom cháy.
firebombed buildings often lead to investigations.
các tòa nhà bị ném bom bằng bom cháy thường dẫn đến các cuộc điều tra.
the documentary covered the aftermath of the firebombed neighborhoods.
phim tài liệu đã đề cập đến hậu quả của các khu dân cư bị ném bom bằng bom cháy.
firebombed city
thành phố bị đánh phá bằng bom
firebombed building
tòa nhà bị đánh phá bằng bom
firebombed area
khu vực bị đánh phá bằng bom
firebombed site
địa điểm bị đánh phá bằng bom
firebombed region
khu vực bị đánh phá bằng bom
firebombed neighborhood
khu phố bị đánh phá bằng bom
firebombed landscape
khung cảnh bị đánh phá bằng bom
firebombed targets
mục tiêu bị đánh phá bằng bom
firebombed structures
công trình bị đánh phá bằng bom
the building was firebombed during the conflict.
tòa nhà đã bị ném bom bằng bom cháy trong cuộc xung đột.
several cities were firebombed in the last war.
nhiều thành phố đã bị ném bom bằng bom cháy trong cuộc chiến tranh vừa qua.
the protesters claimed their headquarters was firebombed.
những người biểu tình cho rằng trụ sở của họ đã bị ném bom bằng bom cháy.
the military firebombed enemy positions to gain an advantage.
quân đội đã sử dụng bom cháy để tấn công vào vị trí của kẻ thù nhằm giành lợi thế.
witnesses reported that the factory was firebombed last night.
những người chứng kiến báo cáo rằng nhà máy đã bị ném bom bằng bom cháy vào đêm qua.
the town was devastated after being firebombed.
thị trấn bị tàn phá sau khi bị ném bom bằng bom cháy.
firebombed areas require extensive rebuilding efforts.
các khu vực bị ném bom bằng bom cháy đòi hỏi những nỗ lực tái thiết rộng lớn.
they discovered evidence that the warehouse had been firebombed.
họ phát hiện ra bằng chứng cho thấy nhà kho đã bị ném bom bằng bom cháy.
firebombed buildings often lead to investigations.
các tòa nhà bị ném bom bằng bom cháy thường dẫn đến các cuộc điều tra.
the documentary covered the aftermath of the firebombed neighborhoods.
phim tài liệu đã đề cập đến hậu quả của các khu dân cư bị ném bom bằng bom cháy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay