A fireguard prevents children getting near the fire.
Một người gác lửa ngăn trẻ em đến gần lửa.
A fireguard prevents children getting near the fire.
Một người gác lửa ngăn trẻ em đến gần lửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay