fireguards

[Mỹ]/'faɪəgɑːd/
[Anh]/'faɪɚɡɑrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lưới kim loại bao quanh một lò sưởi, màn chắn lửa.

Câu ví dụ

A fireguard prevents children getting near the fire.

Một người gác lửa ngăn trẻ em đến gần lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay