fireproof

[Mỹ]/ˈfaɪəpruːf/
[Anh]/ˈfaɪərpruːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì chống cháy, làm cho cái gì có khả năng chịu lửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

fireproof material

vật liệu chống cháy

fireproof paint

sơn chống cháy

Câu ví dụ

waterproof watches; a fireproof cellar door.

đồng hồ chống nước; cửa tầng hầm chống cháy.

Applier should offer fireproof material PC% etc and references before selecting 70%-95%PC+ABS.

Người dùng nên cung cấp vật liệu chống cháy PC%, v.v. và tài liệu tham khảo trước khi chọn 70%-95%PC+ABS.

steel door; wooden door; aluminum door; security door; glass door; fireproof door; bulletproof door; blastproof door;

cửa thép; cửa gỗ; cửa nhôm; cửa an ninh; cửa kính; cửa chống cháy; cửa chống đạn; cửa chống nổ;

Elastic mid-strength rock wool board: used for heat preservation, fireproofing and sound absorption for the building wall/roof, such as curtain wall, inner wall partition and elevator hoistway, etc.

Bảng cách nhiệt đá sợi có độ bền trung bình: được sử dụng để giữ nhiệt, chống cháy và cách âm cho tường/mái nhà, chẳng hạn như tường kính, vách ngăn tường trong và buồng thang máy, v.v.

Currently, the products consist of toughened glass, interlayer glass, bulletproof glass, pickproof glass, fireproof glass, hollow glass and hot bending glass.

Hiện tại, các sản phẩm bao gồm kính cường lực, kính interlayer, kính chống đạn, kính chống chém, kính chống cháy, kính rỗng và kính uốn nóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay