firewall protection
bảo vệ tường lửa
firewall settings
cài đặt tường lửa
firewall software
phần mềm tường lửa
firewall rule
quy tắc tường lửa
firewall blocked
tường lửa đã chặn
firewall enabled
đã kích hoạt tường lửa
firewall detected
phát hiện tường lửa
firewall bypass
vượt tường lửa
firewalls exist
tường lửa tồn tại
configuring firewall
đang cấu hình tường lửa
we need to configure a firewall to protect our network.
Chúng tôi cần cấu hình tường lửa để bảo vệ mạng của chúng tôi.
the company installed a new firewall last week.
Công ty đã cài đặt một tường lửa mới tuần trước.
a firewall blocks unauthorized access to the system.
Tường lửa chặn truy cập trái phép vào hệ thống.
ensure your firewall is enabled for optimal security.
Đảm bảo tường lửa của bạn được bật để có bảo mật tối ưu.
the firewall detected suspicious activity on the server.
Tường lửa đã phát hiện hoạt động đáng ngờ trên máy chủ.
we bypassed the firewall to test the application.
Chúng tôi đã bỏ qua tường lửa để kiểm tra ứng dụng.
the it team manages the corporate firewall.
Đội ngũ IT quản lý tường lửa của công ty.
a hardware firewall offers better performance than software.
Tường lửa phần cứng mang lại hiệu suất tốt hơn so với phần mềm.
regularly update your firewall rules for security.
Thường xuyên cập nhật các quy tắc tường lửa của bạn để bảo mật.
the firewall logs provide valuable security insights.
Nhật ký tường lửa cung cấp những thông tin chi tiết có giá trị về bảo mật.
we’re troubleshooting issues with the office firewall.
Chúng tôi đang khắc phục sự cố với tường lửa văn phòng.
the firewall prevented the malware from entering.
Tường lửa đã ngăn chặn phần mềm độc hại xâm nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay