| số nhiều | firewatchers |
firewatcher duty
nhiệm vụ của người cảnh giới lửa
firewatcher team
đội ngũ cảnh giới lửa
firewatcher training
đào tạo cảnh giới lửa
firewatcher role
vai trò của người cảnh giới lửa
firewatcher report
báo cáo của người cảnh giới lửa
firewatcher equipment
trang bị của người cảnh giới lửa
firewatcher protocol
giao thức của người cảnh giới lửa
firewatcher guidelines
hướng dẫn của người cảnh giới lửa
firewatcher assignment
nhiệm vụ được giao cho người cảnh giới lửa
firewatcher briefing
buổi họp thông tin cho người cảnh giới lửa
the firewatcher climbed the tower to monitor the area.
người canh lửa đã leo lên tháp để giám sát khu vực.
as a firewatcher, you must stay alert at all times.
với tư cách là người canh lửa, bạn phải luôn cảnh giác.
the firewatcher reported smoke rising from the forest.
người canh lửa đã báo cáo khói bốc lên từ rừng.
being a firewatcher requires both training and dedication.
việc trở thành người canh lửa đòi hỏi cả đào tạo và sự tận tâm.
the firewatcher communicated with the ground crew regularly.
người canh lửa thường xuyên liên lạc với đội ngũ làm việc trên mặt đất.
every summer, the firewatcher takes shifts in the lookout tower.
mỗi mùa hè, người canh lửa thay nhau làm việc tại đài quan sát.
the firewatcher used binoculars to scan the landscape.
người canh lửa sử dụng ống nhòm để quan sát cảnh quan.
after the storm, the firewatcher assessed the potential fire risks.
sau cơn bão, người canh lửa đánh giá các nguy cơ cháy tiềm ẩn.
the firewatcher kept a log of all activities during the shift.
người canh lửa ghi lại tất cả các hoạt động trong ca làm việc.
training programs for firewatchers focus on safety and observation skills.
các chương trình đào tạo cho người canh lửa tập trung vào an toàn và kỹ năng quan sát.
firewatcher duty
nhiệm vụ của người cảnh giới lửa
firewatcher team
đội ngũ cảnh giới lửa
firewatcher training
đào tạo cảnh giới lửa
firewatcher role
vai trò của người cảnh giới lửa
firewatcher report
báo cáo của người cảnh giới lửa
firewatcher equipment
trang bị của người cảnh giới lửa
firewatcher protocol
giao thức của người cảnh giới lửa
firewatcher guidelines
hướng dẫn của người cảnh giới lửa
firewatcher assignment
nhiệm vụ được giao cho người cảnh giới lửa
firewatcher briefing
buổi họp thông tin cho người cảnh giới lửa
the firewatcher climbed the tower to monitor the area.
người canh lửa đã leo lên tháp để giám sát khu vực.
as a firewatcher, you must stay alert at all times.
với tư cách là người canh lửa, bạn phải luôn cảnh giác.
the firewatcher reported smoke rising from the forest.
người canh lửa đã báo cáo khói bốc lên từ rừng.
being a firewatcher requires both training and dedication.
việc trở thành người canh lửa đòi hỏi cả đào tạo và sự tận tâm.
the firewatcher communicated with the ground crew regularly.
người canh lửa thường xuyên liên lạc với đội ngũ làm việc trên mặt đất.
every summer, the firewatcher takes shifts in the lookout tower.
mỗi mùa hè, người canh lửa thay nhau làm việc tại đài quan sát.
the firewatcher used binoculars to scan the landscape.
người canh lửa sử dụng ống nhòm để quan sát cảnh quan.
after the storm, the firewatcher assessed the potential fire risks.
sau cơn bão, người canh lửa đánh giá các nguy cơ cháy tiềm ẩn.
the firewatcher kept a log of all activities during the shift.
người canh lửa ghi lại tất cả các hoạt động trong ca làm việc.
training programs for firewatchers focus on safety and observation skills.
các chương trình đào tạo cho người canh lửa tập trung vào an toàn và kỹ năng quan sát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay