| số nhiều | firstlings |
firstling lamb
lamb đầu tiên
firstling fruit
quả đầu tiên
firstling child
đứa trẻ đầu tiên
firstling crop
mùa vụ đầu tiên
firstling offspring
con cái đầu tiên
firstling harvest
mùa thu hoạch đầu tiên
firstling deer
hươu con đầu tiên
firstling seed
hạt giống đầu tiên
firstling calf
bò con đầu tiên
firstling generation
thế hệ đầu tiên
the firstling of the flock was always the most prized.
người con đầu lòng của đàn thường được đánh giá cao nhất.
she named her firstling after her grandmother.
Cô ấy đặt tên cho người con đầu lòng của mình theo tên bà ngoại.
the firstling often receives special attention from the parents.
Người con đầu lòng thường nhận được sự quan tâm đặc biệt từ cha mẹ.
in many cultures, the firstling is considered lucky.
Ở nhiều nền văn hóa, người con đầu lòng được coi là may mắn.
the farmer celebrated the birth of his firstling this spring.
Người nông dân đã ăn mừng sự ra đời của người con đầu lòng vào mùa xuân năm nay.
her firstling was a beautiful baby girl.
Người con đầu lòng của cô là một cô bé xinh xắn.
he felt proud of being the firstling in his family.
Anh cảm thấy tự hào vì là người con đầu lòng trong gia đình.
the firstling often inherits the family traditions.
Người con đầu lòng thường thừa kế các truyền thống gia đình.
they prepared a special feast to honor their firstling.
Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc đặc biệt để vinh danh người con đầu lòng của mình.
in ancient times, the firstling was often sacrificed for blessings.
Ngày xưa, người con đầu lòng thường bị hiến tế để cầu xin sự ban phước.
firstling lamb
lamb đầu tiên
firstling fruit
quả đầu tiên
firstling child
đứa trẻ đầu tiên
firstling crop
mùa vụ đầu tiên
firstling offspring
con cái đầu tiên
firstling harvest
mùa thu hoạch đầu tiên
firstling deer
hươu con đầu tiên
firstling seed
hạt giống đầu tiên
firstling calf
bò con đầu tiên
firstling generation
thế hệ đầu tiên
the firstling of the flock was always the most prized.
người con đầu lòng của đàn thường được đánh giá cao nhất.
she named her firstling after her grandmother.
Cô ấy đặt tên cho người con đầu lòng của mình theo tên bà ngoại.
the firstling often receives special attention from the parents.
Người con đầu lòng thường nhận được sự quan tâm đặc biệt từ cha mẹ.
in many cultures, the firstling is considered lucky.
Ở nhiều nền văn hóa, người con đầu lòng được coi là may mắn.
the farmer celebrated the birth of his firstling this spring.
Người nông dân đã ăn mừng sự ra đời của người con đầu lòng vào mùa xuân năm nay.
her firstling was a beautiful baby girl.
Người con đầu lòng của cô là một cô bé xinh xắn.
he felt proud of being the firstling in his family.
Anh cảm thấy tự hào vì là người con đầu lòng trong gia đình.
the firstling often inherits the family traditions.
Người con đầu lòng thường thừa kế các truyền thống gia đình.
they prepared a special feast to honor their firstling.
Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc đặc biệt để vinh danh người con đầu lòng của mình.
in ancient times, the firstling was often sacrificed for blessings.
Ngày xưa, người con đầu lòng thường bị hiến tế để cầu xin sự ban phước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay