| số nhiều | fishworms |
fishworm bait
mồi câu giun
fishworm farm
nông trại nuôi giun
fishworm species
loài giun
fishworm habitat
môi trường sống của giun
fishworm diet
thức ăn của giun
fishworm culture
nuôi cấy giun
fishworm breeding
nuôi giống giun
fishworm fishing
đánh bắt giun
fishworm research
nghiên cứu về giun
fishworm trap
bẫy giun
he used a fishworm as bait for fishing.
anh ấy đã sử dụng giun câu làm mồi nhử để câu cá.
fishworms are often found in damp soil.
giun câu thường được tìm thấy trong đất ẩm.
the fisherman caught a big trout using a fishworm.
người câu cá đã bắt được một con trích lớn bằng cách sử dụng giun câu.
she bought a dozen fishworms for her fishing trip.
cô ấy đã mua một tá giun câu cho chuyến đi câu cá của mình.
he enjoys collecting fishworms for his aquarium.
anh ấy thích thu thập giun câu cho bể cá của mình.
fishworms can be a great source of protein for fish.
giun câu có thể là một nguồn protein tuyệt vời cho cá.
after the rain, the garden was full of fishworms.
sau khi mưa, khu vườn tràn ngập giun câu.
he learned how to catch fishworms from his grandfather.
anh ấy đã học cách bắt giun câu từ ông nội của mình.
using fishworms can improve your chances of catching fish.
sử dụng giun câu có thể cải thiện cơ hội bắt được cá của bạn.
she carefully placed the fishworms on the hook.
cô ấy cẩn thận đặt giun câu vào lưỡi câu.
fishworm bait
mồi câu giun
fishworm farm
nông trại nuôi giun
fishworm species
loài giun
fishworm habitat
môi trường sống của giun
fishworm diet
thức ăn của giun
fishworm culture
nuôi cấy giun
fishworm breeding
nuôi giống giun
fishworm fishing
đánh bắt giun
fishworm research
nghiên cứu về giun
fishworm trap
bẫy giun
he used a fishworm as bait for fishing.
anh ấy đã sử dụng giun câu làm mồi nhử để câu cá.
fishworms are often found in damp soil.
giun câu thường được tìm thấy trong đất ẩm.
the fisherman caught a big trout using a fishworm.
người câu cá đã bắt được một con trích lớn bằng cách sử dụng giun câu.
she bought a dozen fishworms for her fishing trip.
cô ấy đã mua một tá giun câu cho chuyến đi câu cá của mình.
he enjoys collecting fishworms for his aquarium.
anh ấy thích thu thập giun câu cho bể cá của mình.
fishworms can be a great source of protein for fish.
giun câu có thể là một nguồn protein tuyệt vời cho cá.
after the rain, the garden was full of fishworms.
sau khi mưa, khu vườn tràn ngập giun câu.
he learned how to catch fishworms from his grandfather.
anh ấy đã học cách bắt giun câu từ ông nội của mình.
using fishworms can improve your chances of catching fish.
sử dụng giun câu có thể cải thiện cơ hội bắt được cá của bạn.
she carefully placed the fishworms on the hook.
cô ấy cẩn thận đặt giun câu vào lưỡi câu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now