fitfulnesses

[Mỹ]/ˈfɪtfəl.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈfɪtfəl.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc không ổn định

Cụm từ & Cách kết hợp

fitfulnesses of sleep

những cơn mất ngủ

fitfulnesses in life

những lúc bấp bênh trong cuộc sống

fitfulnesses of thought

những lúc suy nghĩ không ổn định

fitfulnesses of mood

những lúc tâm trạng thất thường

fitfulnesses of work

những lúc làm việc không ổn định

fitfulnesses in performance

những lúc biểu diễn không ổn định

fitfulnesses of energy

những lúc năng lượng không ổn định

fitfulnesses of attention

những lúc khó tập trung

fitfulnesses of creativity

những lúc sáng tạo không ổn định

fitfulnesses in behavior

những lúc hành vi không ổn định

Câu ví dụ

her sleep was plagued by fitfulnesses that left her exhausted.

giấc ngủ của cô ấy bị quấy rầy bởi sự bồn chồn khiến cô ấy kiệt sức.

fitfulnesses in his work routine affected his productivity.

sự bồn chồn trong thói quen làm việc của anh ấy đã ảnh hưởng đến năng suất của anh ấy.

the fitfulnesses of the weather made planning difficult.

sự thất thường của thời tiết khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.

she experienced fitfulnesses in her emotions during the stressful period.

cô ấy đã trải qua những sự bồn chồn trong cảm xúc của mình trong thời gian căng thẳng.

fitfulnesses in the project timeline caused delays.

sự thất thường trong thời hạn dự án đã gây ra sự chậm trễ.

the fitfulnesses of childhood memories often come flooding back.

những sự bồn chồn của những kỷ niệm thời thơ ấu thường ùa về.

his fitfulnesses in decision-making led to confusion among the team.

sự bồn chồn trong việc ra quyết định của anh ấy đã dẫn đến sự bối rối giữa các thành viên trong nhóm.

fitfulnesses in her health made it hard to maintain a routine.

sự thất thường trong sức khỏe của cô ấy khiến việc duy trì thói quen trở nên khó khăn.

the fitfulnesses of inspiration can be frustrating for artists.

sự thất thường của nguồn cảm hứng có thể gây khó chịu cho các nghệ sĩ.

he tried to manage the fitfulnesses of his anxiety through meditation.

anh ấy đã cố gắng kiểm soát sự bồn chồn của sự lo lắng của mình thông qua thiền định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay