flabber

[Mỹ]/ˈflæbə/
[Anh]/ˈflæbər/

Dịch

n. cơ bắp lỏng; một cái gì đó lỏng lẻo hoặc không chắc chắn
Word Forms
số nhiềuflabbers

Cụm từ & Cách kết hợp

flabber gasted

flabber gasted

flabber wobber

flabber wobber

flabber jabber

flabber jabber

flabber blabber

flabber blabber

flabber flabber

flabber flabber

flabber dabbler

flabber dabbler

flabber slabber

flabber slabber

flabber grabber

flabber grabber

flabber stabber

flabber stabber

flabber tabber

flabber tabber

Câu ví dụ

she was flabbergasted by the unexpected news.

Cô ấy đã kinh ngạc bởi tin tức bất ngờ.

the magician's trick left the audience flabbergasted.

Màn ảo thuật của ảo thuật gia khiến khán giả kinh ngạc.

he was flabbergasted when he won the lottery.

Anh ấy kinh ngạc khi trúng số.

her reaction was flabbergasted when she saw the surprise party.

Phản ứng của cô ấy rất kinh ngạc khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.

the teacher was flabbergasted by the students' creativity.

Giáo viên kinh ngạc trước sự sáng tạo của học sinh.

he looked flabbergasted after hearing the shocking announcement.

Anh ấy trông kinh ngạc sau khi nghe thông báo gây sốc.

she was flabbergasted to find out she had won an award.

Cô ấy kinh ngạc khi biết mình đã giành được một giải thưởng.

everyone was flabbergasted when the truth was revealed.

Mọi người đều kinh ngạc khi sự thật được tiết lộ.

his flabbergasted expression said it all.

Biểu cảm kinh ngạc của anh ấy nói lên tất cả.

the flabbergasted crowd couldn't believe their eyes.

Đám đông kinh ngạc không thể tin vào mắt mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay