raise flagstaffs
nâng cột cờ
install flagstaffs
lắp đặt cột cờ
paint flagstaffs
sơn cột cờ
repair flagstaffs
sửa chữa cột cờ
design flagstaffs
thiết kế cột cờ
remove flagstaffs
loại bỏ cột cờ
secure flagstaffs
cố định cột cờ
display flagstaffs
hiển thị cột cờ
decorate flagstaffs
trang trí cột cờ
align flagstaffs
căn chỉnh cột cờ
the flagstaffs were raised to mark the beginning of the ceremony.
Các cột cờ được nâng lên để đánh dấu sự khởi đầu của buổi lễ.
the old flagstaffs on the hill need to be replaced.
Những cột cờ cũ trên đồi cần được thay thế.
we decorated the flagstaffs with colorful banners.
Chúng tôi trang trí các cột cờ bằng những biểu ngữ đầy màu sắc.
the flagstaffs stood tall against the blue sky.
Các cột cờ đứng cao vút trước bầu trời xanh.
during the parade, the flagstaffs were proudly displayed.
Trong cuộc diễu hành, các cột cờ được trưng bày một cách tự hào.
he climbed the flagstaffs to fix the flags that were tangled.
Anh ta leo lên các cột cờ để sửa chữa những lá cờ bị rối.
they installed new flagstaffs at the entrance of the park.
Họ đã lắp đặt những cột cờ mới ở lối vào công viên.
the flagstaffs were illuminated at night for the festival.
Vào ban đêm, các cột cờ được thắp sáng cho lễ hội.
we need to ensure the flagstaffs are sturdy enough for strong winds.
Chúng ta cần đảm bảo các cột cờ đủ chắc chắn để chịu được gió mạnh.
the historical flagstaffs tell stories of the past.
Những cột cờ mang tính lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.
raise flagstaffs
nâng cột cờ
install flagstaffs
lắp đặt cột cờ
paint flagstaffs
sơn cột cờ
repair flagstaffs
sửa chữa cột cờ
design flagstaffs
thiết kế cột cờ
remove flagstaffs
loại bỏ cột cờ
secure flagstaffs
cố định cột cờ
display flagstaffs
hiển thị cột cờ
decorate flagstaffs
trang trí cột cờ
align flagstaffs
căn chỉnh cột cờ
the flagstaffs were raised to mark the beginning of the ceremony.
Các cột cờ được nâng lên để đánh dấu sự khởi đầu của buổi lễ.
the old flagstaffs on the hill need to be replaced.
Những cột cờ cũ trên đồi cần được thay thế.
we decorated the flagstaffs with colorful banners.
Chúng tôi trang trí các cột cờ bằng những biểu ngữ đầy màu sắc.
the flagstaffs stood tall against the blue sky.
Các cột cờ đứng cao vút trước bầu trời xanh.
during the parade, the flagstaffs were proudly displayed.
Trong cuộc diễu hành, các cột cờ được trưng bày một cách tự hào.
he climbed the flagstaffs to fix the flags that were tangled.
Anh ta leo lên các cột cờ để sửa chữa những lá cờ bị rối.
they installed new flagstaffs at the entrance of the park.
Họ đã lắp đặt những cột cờ mới ở lối vào công viên.
the flagstaffs were illuminated at night for the festival.
Vào ban đêm, các cột cờ được thắp sáng cho lễ hội.
we need to ensure the flagstaffs are sturdy enough for strong winds.
Chúng ta cần đảm bảo các cột cờ đủ chắc chắn để chịu được gió mạnh.
the historical flagstaffs tell stories of the past.
Những cột cờ mang tính lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay