flagstaffs

[Mỹ]/ˈflæɡstæfs/
[Anh]/ˈflæɡstæfs/

Dịch

n. cột hoặc trụ để treo cờ

Cụm từ & Cách kết hợp

raise flagstaffs

nâng cột cờ

install flagstaffs

lắp đặt cột cờ

paint flagstaffs

sơn cột cờ

repair flagstaffs

sửa chữa cột cờ

design flagstaffs

thiết kế cột cờ

remove flagstaffs

loại bỏ cột cờ

secure flagstaffs

cố định cột cờ

display flagstaffs

hiển thị cột cờ

decorate flagstaffs

trang trí cột cờ

align flagstaffs

căn chỉnh cột cờ

Câu ví dụ

the flagstaffs were raised to mark the beginning of the ceremony.

Các cột cờ được nâng lên để đánh dấu sự khởi đầu của buổi lễ.

the old flagstaffs on the hill need to be replaced.

Những cột cờ cũ trên đồi cần được thay thế.

we decorated the flagstaffs with colorful banners.

Chúng tôi trang trí các cột cờ bằng những biểu ngữ đầy màu sắc.

the flagstaffs stood tall against the blue sky.

Các cột cờ đứng cao vút trước bầu trời xanh.

during the parade, the flagstaffs were proudly displayed.

Trong cuộc diễu hành, các cột cờ được trưng bày một cách tự hào.

he climbed the flagstaffs to fix the flags that were tangled.

Anh ta leo lên các cột cờ để sửa chữa những lá cờ bị rối.

they installed new flagstaffs at the entrance of the park.

Họ đã lắp đặt những cột cờ mới ở lối vào công viên.

the flagstaffs were illuminated at night for the festival.

Vào ban đêm, các cột cờ được thắp sáng cho lễ hội.

we need to ensure the flagstaffs are sturdy enough for strong winds.

Chúng ta cần đảm bảo các cột cờ đủ chắc chắn để chịu được gió mạnh.

the historical flagstaffs tell stories of the past.

Những cột cờ mang tính lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay