we changed the flagstones for quarry tiles.
chúng tôi đã thay thế các phiến đá bằng gạch quarry.
Soon there were also flagstones beneath his shambling feet, uneven, fractured stone that nonetheless caught the light of the lantern-sphere with strange opalescence.
Không lâu sau, dưới chân anh ta lảo đảo cũng có những phiến đá, đá vụn không đều, nhưng vẫn bắt được ánh sáng kỳ lạ của quả cầu đèn với màu óng ánh kỳ lạ.
The garden path was paved with flagstones.
Con đường vườn được lát bằng đá phiến.
The patio was made of flagstone.
Sân hiên được làm bằng đá phiến.
She tripped on a loose flagstone and fell.
Cô vấp phải một phiến đá lỏng lẻo và ngã xuống.
The old house had a beautiful flagstone fireplace.
Ngôi nhà cổ có lò sưởi bằng đá phiến rất đẹp.
The flagstone pathway led to the front door.
Đường đi bằng đá phiến dẫn đến cửa trước.
They decided to use flagstone for the outdoor kitchen floor.
Họ quyết định sử dụng đá phiến cho sàn bếp ngoài trời.
The courtyard was decorated with intricate flagstone patterns.
Sân được trang trí bằng các họa tiết đá phiến phức tạp.
The flagstone steps were slippery after the rain.
Những bậc thang bằng đá phiến trơn sau mưa.
The flagstone wall added a rustic charm to the garden.
Bức tường bằng đá phiến mang đến nét quyến rũ mộc mạc cho khu vườn.
He carefully laid each flagstone to create a smooth surface.
Anh ta cẩn thận đặt từng phiến đá để tạo ra một bề mặt nhẵn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay