flarings

[Mỹ]/'fleərɪŋ/
[Anh]/'flɛrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhấp nháy với ngọn lửa; tỏa sáng rực rỡ; lan rộng ra; lòe loẹt.

Cụm từ & Cách kết hợp

a flaring temper

tính nóng nảy bùng phát

flaring nostrils

lỗ mũi phồng lên

flaring skirt

váy xòe

flaring flames

ngọn lửa bùng cháy

flare up

bùng phát

solar flare

bùng phát mặt trời

lens flare

hiện tượng lóa ống kính

flare stack

khu vực chứa flare

Câu ví dụ

A vulgar flaring paper adorned the walls.

Một loại giấy lòe loẹt, kém chất lượng đã trang trí cho những bức tường.

The fire was flaring up, spreading rapidly through the dry grass.

Ngọn lửa bùng cháy dữ dội, lan nhanh trong đám cỏ khô.

Her temper was flaring as she argued with her sister.

Tính khí của cô ấy bùng nổ khi cô ấy tranh cãi với chị gái.

The athlete's competitive spirit was flaring before the big race.

Tinh thần cạnh tranh của vận động viên bùng lên trước cuộc đua lớn.

The conflict between the two countries was flaring up again.

Xung đột giữa hai quốc gia lại bùng phát lần nữa.

The car's engine was flaring with smoke, indicating a serious problem.

Động cơ của chiếc xe phun khói, cho thấy một vấn đề nghiêm trọng.

His allergies were flaring up due to the change in weather.

Dị ứng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn do sự thay đổi thời tiết.

The political tensions in the region were flaring, leading to concerns of potential conflict.

Tình hình chính trị trong khu vực trở nên căng thẳng, dẫn đến lo ngại về khả năng xảy ra xung đột.

The colors of the sunset were flaring across the sky, creating a beautiful scene.

Màu sắc của hoàng hôn rực rỡ trên bầu trời, tạo nên một cảnh đẹp tuyệt vời.

His anger was flaring uncontrollably, causing him to say things he later regretted.

Cơn giận của anh ấy bùng phát không thể kiểm soát được, khiến anh ấy nói những điều sau đó hối hận.

The fireworks were flaring brilliantly in the night sky, lighting up the darkness.

Những pháo hoa bùng sáng rực rỡ trên bầu trời đêm, thắp sáng bóng tối.

Ví dụ thực tế

“Not with me, ” said Mr. Malfoy, his long nostrils flaring.

“Không phải với tôi,” ông Malfoy nói, lỗ mũi dài của ông phồng lên.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

" What would you have offered him, that hole between your legs" ? Tyrion said, his own anger flaring.

"Anh sẽ cho anh ta cái gì cơ chứ, cái lỗ giữa hai chân anh?" Tyrion nói, sự tức giận của anh cũng bùng lên.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Whose flaring temper just adds fuel to her lover's fire.

Ai mà tính nóng nảy bùng phát lại còn làm tăng thêm lửa cho người yêu của họ.

Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo Bernini

In rickets, an X-ray image of the wrist and long-bone metaphysis might demonstrate metaphyseal cupping and flaring.

Ở bệnh còi xương, hình ảnh X-quang của cổ tay và phần mỏm lồi của xương dài có thể cho thấy tình trạng lõm và phồng của mỏm lồi.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

On Riverdale, she usually decorates herself in flaring red outfits as Cheryl blossom.

Trên Riverdale, cô ấy thường trang trí mình bằng những bộ trang phục màu đỏ rực rỡ như Cheryl blossom.

Nguồn: Beauty and Fashion English

" You did? " I asked in disbelief, my previous irritation flaring.

"Anh đã làm rồi à?" tôi hỏi, không tin được, sự khó chịu trước đó của tôi bùng lên.

Nguồn: Twilight: Eclipse

" Can I show you something? " he asked, sudden excitement flaring in his eyes.

"Tôi có thể cho anh xem điều gì đó không?" anh ta hỏi, sự phấn khích đột ngột bùng lên trong mắt anh ta.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Or per'aps, you hoped? " said Fleur, her nostrils flaring. " What do I care how he looks?

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Oh, her gout's flaring up. Turns out an apple pie a day does not keep the doctor away.

Ôi, gút của cô ấy lại tái phát rồi. Hóa ra một quả táo mỗi ngày không đuổi được bác sĩ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

" Oh, well, if Won-Won thinks that, you'd better do it, " she said, flaring up at once.

"," Ồ, nếu Won-Won nghĩ như vậy, thì tốt nhất là anh nên làm, " cô ta nói, bực tức ngay lập tức.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay