flashbulbs popping
nhấp nháy liên tục
flashbulbs flashing
các đèn flash nhấp nháy
flashbulbs went off
các đèn flash lóe sáng
flashbulbs lit up
các đèn flash bật sáng
flashbulbs in action
các đèn flash đang hoạt động
flashbulbs and cameras
các đèn flash và máy ảnh
flashbulbs everywhere
các đèn flash ở khắp nơi
flashbulbs at events
các đèn flash tại các sự kiện
flashbulbs captured moments
các đèn flash đã ghi lại những khoảnh khắc
flashbulbs creating memories
các đèn flash tạo ra những kỷ niệm
the flashbulbs went off as the celebrity arrived.
Những đèn flash lóe sáng khi người nổi tiếng đến.
photographers rushed to capture the moment with their flashbulbs.
Các nhiếp ảnh gia vội vã ghi lại khoảnh khắc với đèn flash của họ.
she smiled brightly as the flashbulbs lit up the room.
Cô ấy mỉm cười rạng rỡ khi đèn flash thắp sáng căn phòng.
he felt overwhelmed by the sound of flashbulbs popping.
Anh cảm thấy quá tải bởi tiếng đèn flash lóe sáng.
flashbulbs created a dazzling effect at the event.
Đèn flash tạo ra hiệu ứng lấp lánh tại sự kiện.
the red carpet was filled with flashbulbs from eager fans.
Thảm đỏ tràn ngập đèn flash từ những người hâm mộ háo hức.
she posed confidently as the flashbulbs captured her beauty.
Cô ấy tạo dáng tự tin khi đèn flash ghi lại vẻ đẹp của cô.
after the announcement, the room erupted with flashbulbs.
Sau khi công bố, căn phòng tràn ngập đèn flash.
he was blinded momentarily by the sudden flashbulbs.
Anh bị lóa mắt trong một khoảnh khắc bởi những đèn flash bất ngờ.
the event was a spectacle, with flashbulbs flashing everywhere.
Sự kiện là một cảnh tượng, với đèn flash lóe sáng ở khắp nơi.
flashbulbs popping
nhấp nháy liên tục
flashbulbs flashing
các đèn flash nhấp nháy
flashbulbs went off
các đèn flash lóe sáng
flashbulbs lit up
các đèn flash bật sáng
flashbulbs in action
các đèn flash đang hoạt động
flashbulbs and cameras
các đèn flash và máy ảnh
flashbulbs everywhere
các đèn flash ở khắp nơi
flashbulbs at events
các đèn flash tại các sự kiện
flashbulbs captured moments
các đèn flash đã ghi lại những khoảnh khắc
flashbulbs creating memories
các đèn flash tạo ra những kỷ niệm
the flashbulbs went off as the celebrity arrived.
Những đèn flash lóe sáng khi người nổi tiếng đến.
photographers rushed to capture the moment with their flashbulbs.
Các nhiếp ảnh gia vội vã ghi lại khoảnh khắc với đèn flash của họ.
she smiled brightly as the flashbulbs lit up the room.
Cô ấy mỉm cười rạng rỡ khi đèn flash thắp sáng căn phòng.
he felt overwhelmed by the sound of flashbulbs popping.
Anh cảm thấy quá tải bởi tiếng đèn flash lóe sáng.
flashbulbs created a dazzling effect at the event.
Đèn flash tạo ra hiệu ứng lấp lánh tại sự kiện.
the red carpet was filled with flashbulbs from eager fans.
Thảm đỏ tràn ngập đèn flash từ những người hâm mộ háo hức.
she posed confidently as the flashbulbs captured her beauty.
Cô ấy tạo dáng tự tin khi đèn flash ghi lại vẻ đẹp của cô.
after the announcement, the room erupted with flashbulbs.
Sau khi công bố, căn phòng tràn ngập đèn flash.
he was blinded momentarily by the sudden flashbulbs.
Anh bị lóa mắt trong một khoảnh khắc bởi những đèn flash bất ngờ.
the event was a spectacle, with flashbulbs flashing everywhere.
Sự kiện là một cảnh tượng, với đèn flash lóe sáng ở khắp nơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay