flasked

[Mỹ]/flɑːsk/
[Anh]/flæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bình có cổ hẹp, được sử dụng để lưu trữ chất lỏng; một cái chai có cổ dài, thường được sử dụng để mang chất lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

thermal flask

bình nhiệt

hip flask

bình đựng rượu bỏ túi

volumetric flask

bình chia độ

vacuum flask

bình chân không

thermos flask

bình giữ nhiệt

Câu ví dụ

a flask of coffee.

một bình đựng cà phê.

the flask is guaranteed unbreakable.

bình đựng được đảm bảo không thể vỡ.

he unscrewed the top of the flask and drank the contents.

anh ta vặn mở nắp bình và uống hết nước bên trong.

he hotted up the flask in Daisy's hand.

Anh ta làm nóng bình đựng trong tay Daisy.

He took a swig of whisky from his hip flask.

Anh ta uống một ngụm rượu whisky từ bình đựng rượu nhỏ của mình.

He began skiing as a child in the Cairngorm mountains, in central Scotland, and even remembers taking home a Thermos flask of snow as a souvenir.

Anh ấy bắt đầu trượt tuyết khi còn bé ở vùng núi Cairngorm, ở trung tâm Scotland, và thậm chí còn nhớ đã mang về nhà một bình đựng nhiệt của tuyết làm kỷ niệm.

Conceptacle A flask-shaped reproductive cavity that develops on the swollen tips (receptacles) of the thalli of certain brown algae;

Conceptacle Một khoang sinh sản hình bình đựng phát triển trên các đầu mút phình to (các bầu) của các sợi tảo nâu nhất định;

The experiment for optimization of the Flavomycin fermentation medium was carried out with the design of the rotation-regression-orthogonal combination under the shaking flask condition.

Thí nghiệm để tối ưu hóa môi trường nuôi cấy Flavomycin được thực hiện với thiết kế kết hợp xoay, hồi quy, trực giao trong điều kiện bình lắc.

This paper introduces a simple semimicro-distillation apparatus,In this apparstus,a three-necked flask is used as steam generator.

Bài báo này giới thiệu một thiết bị chưng cất bán vi mô đơn giản,Trong thiết bị này,một bình ba cổ được sử dụng làm máy tạo hơi nước.

Among the artifacts, were ceramic pottery, glass flasks, and a soup-plate-sized glass bowl of millefiori design.

Trong số các hiện vật, có đồ gốm sứ, bình thủy tinh và một bát thủy tinh có thiết kế millefiori kích thước bằng đĩa súp.

The biotechnology of flask batch and fed-batch culture to produce yeast from cornhusk hydrolysate was studied and the fed -batch process in 10L bioreactor was conducted.

Nghiên cứu về công nghệ sinh học của quá trình nuôi cấy mẻ và nuôi cấy fed-batch để sản xuất men từ dịch thủy phân vỏ bắp đã được nghiên cứu và quy trình fed-batch trong bioreactor 10L đã được thực hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay