flatbread

[Mỹ]/ˈflætbrɛd/
[Anh]/ˈflætˌbrɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh mì phẳng và thường không có men.

Cụm từ & Cách kết hợp

flatbread pizza

bánh mì nướng kiểu pizza

flatbread sandwich

bánh mì nướng kẹp

flatbread wrap

bánh mì nướng cuốn

flatbread recipe

công thức làm bánh mì nướng

flatbread toppings

topping cho bánh mì nướng

flatbread dough

bột làm bánh mì nướng

flatbread chips

bánh mì nướng giòn

flatbread platter

khay bánh mì nướng

flatbread baking

nướng bánh mì nướng

flatbread variety

đa dạng bánh mì nướng

Câu ví dụ

flatbread is a staple in many cultures.

bánh mì dẹt là một món ăn chủ yếu trong nhiều nền văn hóa.

we enjoyed flatbread with our meal.

chúng tôi đã thưởng thức bánh mì dẹt cùng bữa ăn của mình.

you can top flatbread with various ingredients.

bạn có thể thêm nhiều loại nguyên liệu lên bánh mì dẹt.

flatbread is often served with dips.

bánh mì dẹt thường được dùng kèm với các loại sốt nhúng.

making flatbread at home is easy and fun.

tự làm bánh mì dẹt tại nhà rất dễ dàng và thú vị.

flatbread is perfect for sandwiches.

bánh mì dẹt rất lý tưởng để làm bánh mì kẹp.

we tried a new recipe for flatbread.

chúng tôi đã thử một công thức mới cho bánh mì dẹt.

flatbread can be baked or grilled.

bánh mì dẹt có thể được nướng hoặc áp chảo.

she served flatbread with hummus.

cô ấy phục vụ bánh mì dẹt với hummus.

flatbread is a great alternative to regular bread.

bánh mì dẹt là một sự thay thế tuyệt vời cho bánh mì thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay