fleabags

[Mỹ]/ˈfliːbæɡz/
[Anh]/ˈfliːbæɡz/

Dịch

n. chỗ ở rẻ tiền hoặc nơi cư trú; người lôi thôi hoặc không có danh tiếng; túi ngủ

Cụm từ & Cách kết hợp

dirty fleabags

những chiếc túi flea bẩn thỉu

old fleabags

những chiếc túi flea cũ

smelly fleabags

những chiếc túi flea có mùi hôi

cheap fleabags

những chiếc túi flea rẻ tiền

small fleabags

những chiếc túi flea nhỏ

worn fleabags

những chiếc túi flea đã cũ

colorful fleabags

những chiếc túi flea nhiều màu sắc

lightweight fleabags

những chiếc túi flea nhẹ

fashionable fleabags

những chiếc túi flea thời trang

trendy fleabags

những chiếc túi flea hợp thời trang

Câu ví dụ

those old fleabags are causing a lot of trouble.

Những kẻ lừa đảo già cỗi đó đang gây ra rất nhiều rắc rối.

he adopted two fleabags from the shelter.

Anh ấy đã nhận nuôi hai kẻ lừa đảo từ nơi trú ẩn.

fleabags can be quite affectionate pets.

Những kẻ lừa đảo có thể là những người bạn đồng hành trìu mến.

my neighbor's fleabags always bark loudly.

Những kẻ lừa đảo của hàng xóm tôi luôn sủa lớn.

we need to take the fleabags to the vet.

Chúng ta cần đưa những kẻ lừa đảo đến bác sĩ thú y.

fleabags often require special grooming.

Những kẻ lừa đảo thường cần được chăm sóc đặc biệt.

they found a couple of fleabags wandering the streets.

Họ tìm thấy một vài kẻ lừa đảo lang thang trên đường phố.

fleabags can be very playful and energetic.

Những kẻ lừa đảo có thể rất nghịch ngợm và tràn đầy năng lượng.

she named her new fleabags after her favorite characters.

Cô ấy đặt tên cho những kẻ lừa đảo mới của mình theo những nhân vật yêu thích của cô ấy.

training fleabags can be a rewarding experience.

Huấn luyện những kẻ lừa đảo có thể là một trải nghiệm đáng rewarding.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay