flightpaths

[Mỹ]/ˈflaɪt.pæðz/
[Anh]/ˈflaɪt.pæðz/

Dịch

n. quỹ đạo hoặc đường bay của máy bay khi đang bay; một hành trình đã được ghi lại của máy bay; một tuyến đường hàng không hoặc hãng hàng không được chỉ định dùng để điều hướng; số ít: flightpath; số nhiều: flightpaths

Câu ví dụ

urban planners are designing safer flightpaths for the new airport.

Các nhà quy hoạch đô thị đang thiết kế các đường bay an toàn hơn cho sân bay mới.

major airlines are constantly optimizing flightpaths to reduce fuel consumption.

Các hãng hàng không lớn liên tục tối ưu hóa các đường bay để giảm tiêu thụ nhiên liệu.

the drone operator programmed several automated flightpaths for the survey mission.

Người vận hành máy bay không người lái đã lập trình nhiều đường bay tự động cho nhiệm vụ khảo sát.

he studied the migration flightpaths of various bird species.

Anh ấy đã nghiên cứu các đường bay di cư của nhiều loài chim khác nhau.

helicopters must follow strictly monitored flightpaths over the city center.

Máy bay trực thăng phải tuân theo các đường bay được giám sát chặt chẽ trên khu trung tâm thành phố.

thunderstorms can force pilots to deviate from established flightpaths.

Sự kiện sấm sét có thể buộc phi công phải tránh khỏi các đường bay đã được xác lập.

we need to analyze the flightpaths to prevent potential collisions.

Chúng ta cần phân tích các đường bay để ngăn chặn các va chạm tiềm tàng.

the software visualizes the flightpaths in a three-dimensional interface.

Phần mềm hiển thị các đường bay trên giao diện ba chiều.

conflicting flightpaths are a major concern for air traffic controllers.

Các đường bay xung đột là mối quan tâm lớn đối với các kiểm soát viên không lưu.

the missile crossed into sovereign airspace along prohibited flightpaths.

Hệ thống tên lửa đã xâm nhập vào không phận chủ quyền theo các đường bay bị cấm.

modern aircraft use gps technology to maintain precise flightpaths.

Các máy bay hiện đại sử dụng công nghệ GPS để duy trì các đường bay chính xác.

the committee proposed new flightpaths to minimize noise pollution.

Hội đồng đã đề xuất các đường bay mới nhằm giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay