floorwalker

[Mỹ]/ˈflɔːwɔːkə/
[Anh]/ˈflɔːrˌwɔːkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thanh tra cửa hàng hoặc giám sát viên; giám sát viên trong một cửa hàng bách hóa lớn
Word Forms
số nhiềufloorwalkers

Cụm từ & Cách kết hợp

floorwalker duties

nhiệm vụ người đi tuần sàn

floorwalker assistance

hỗ trợ người đi tuần sàn

floorwalker role

vai trò của người đi tuần sàn

floorwalker training

đào tạo người đi tuần sàn

floorwalker position

vị trí người đi tuần sàn

floorwalker supervisor

giám sát viên người đi tuần sàn

floorwalker responsibilities

trách nhiệm của người đi tuần sàn

floorwalker tasks

nhiệm vụ của người đi tuần sàn

floorwalker support

hỗ trợ người đi tuần sàn

floorwalker feedback

phản hồi của người đi tuần sàn

Câu ví dụ

the floorwalker helped customers find what they needed.

người điều phối cửa hàng giúp khách hàng tìm thấy những gì họ cần.

as a floorwalker, his job was to ensure the store ran smoothly.

với vai trò là người điều phối cửa hàng, công việc của anh ấy là đảm bảo cửa hàng hoạt động trơn tru.

the floorwalker greeted every customer with a smile.

người điều phối cửa hàng chào đón mọi khách hàng bằng một nụ cười.

she asked the floorwalker for assistance in the electronics section.

cô ấy nhờ người điều phối cửa hàng giúp đỡ ở khu vực điện tử.

the floorwalker monitored the aisles for any suspicious activity.

người điều phối cửa hàng theo dõi các lối đi để phát hiện bất kỳ hoạt động đáng ngờ nào.

floorwalkers are essential for maintaining customer satisfaction.

những người điều phối cửa hàng rất quan trọng để duy trì sự hài lòng của khách hàng.

he was promoted to floorwalker after proving his leadership skills.

anh ấy được thăng chức lên người điều phối cửa hàng sau khi chứng minh được kỹ năng lãnh đạo của mình.

the floorwalker provided information about ongoing sales.

người điều phối cửa hàng cung cấp thông tin về các chương trình khuyến mãi đang diễn ra.

customers appreciated the assistance of the floorwalker during their shopping.

khách hàng đánh giá cao sự giúp đỡ của người điều phối cửa hàng trong quá trình mua sắm của họ.

floorwalkers often receive training in customer service skills.

những người điều phối cửa hàng thường nhận được đào tạo về kỹ năng phục vụ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay